Quay lại trang chủChi tiết clip

Cách dùng "快 来不及了 到了" (kuài lái bù jí le dào le) trong hội thoại tiếng Trung

快 来不及了 到了

kuài lái bù jí le dào le

Nhanh lên, không kịp nữa rồi. Tới rồi à?

Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E1
Clip Timestamp
6:43
TMDB ID
279136
Conversation Context
LineChinesePinyinTranslation
1谢谢师傅xiè xiè shī fùCảm ơn bác tài.
2快 来不及了 到了kuài lái bù jí le dào leNhanh lên, không kịp nữa rồi. Tới rồi à?
3zǒuĐi nào.

More Clips From Episode

Total 128 clips (Page 2 of 7)
这孩子不会是出什么事了吧 阿姨 你别急
HSK 3
0:03s
zhè hái zi bú huì shì chū shén me shì le ba ā yí nǐ bié jíkhông phải thằng bé gặp chuyện gì rồi chứ? Cô ơi, cô đừng lo,
不让我玩 我非要玩
HSK 2
0:03s
bù ràng wǒ wán wǒ fēi yào wán[Không cho chơi thì mình càng chơi.]
各自安好吧 这是怎么回事
HSK 5
0:03s
gè zì ān hǎo ba zhè shì zěn me huí shìmỗi người tự sống tốt đi. Chuyện này là sao vậy?
对啊 太不合适了 这样不行吧
HSK 3
0:03s
duì a tài bù hé shì le zhè yàng bù xíng baĐúng đấy. Chẳng hợp tẹo nào. Như vậy không ổn đâu nhỉ?
你不是一直惦记着吗
HSK 7
0:03s
nǐ bú shì yì zhí diàn jì zhe maChẳng phải cậu luôn nhớ mãi sao?
昨天这碗面你一口都没动啊 面汤都干了
HSK 3
0:03s
zuó tiān zhè wǎn miàn nǐ yī kǒu dōu méi dòng a miàn tāng dōu gàn leBát mì hôm qua cậu chưa đụng miếng nào, nước mì cũng cạn rồi.
能不能给点反应啊
HSK 5
0:03s
néng bù néng gěi diǎn fǎn yìng aPhản ứng chút được không?
白姨 放心吧 有我在呢 她挺好的
HSK 6
0:03s
bái yí fàng xīn ba yǒu wǒ zài ne tā tǐng hǎo deCô Bạch yên tâm đi, có cháu ở đây mà, cậu ấy vẫn ổn.
你们住得太远了 就别来回折腾了
HSK 7
0:03s
nǐ men zhù dé tài yuǎn le jiù bié lái huí zhē teng leCô chú ở xa quá, đừng chạy tới chạy lui làm gì.
要不干脆我换几身衣服 你多拍几张
HSK 6
0:03s
yào bù gān cuì wǒ huàn jǐ shēn yī fú nǐ duō pāi jǐ zhāngHay là tớ thay vài bộ rồi cậu chụp thêm mấy tấm.
每天发张过去 也不用两边跑了
HSK 3
0:03s
měi tiān fā zhāng guò qù yě bù yòng liǎng biān pǎo leMỗi ngày gửi một tấm qua, vậy là khỏi phải chạy hai bên.
这都一个月了 还难受呢
HSK 4
0:03s
zhè dōu yí gè yuè le hái nán shòu neCũng cả tháng rồi, vẫn còn buồn hả?
也没多难受吧 就是
HSK 4
0:03s
yě méi duō nán shòu ba jiù shìCũng không buồn lắm đâu, chỉ là
做什么都提不起劲儿来
HSK 4
0:03s
zuò shén me dōu tí bù qǐ jìn er láilàm gì cũng không có tinh thần.
保证你来劲 什么呀这
HSK 5
0:03s
bǎo zhèng nǐ lái jìn shén me ya zhèđảm bảo cậu sẽ có tinh thần ngay. Cái gì vậy?
还能赶上最后一场 快 起来换衣服
HSK 4
0:03s
hái néng gǎn shàng zuì hòu yī cháng kuài qǐ lái huàn yī fúCòn kịp suất cuối. Nhanh lên, dậy thay đồ.
度过一个愉快的夜晚
HSK 4
0:03s
dù guò yí gè yú kuài de yè wǎnbuổi tối vui vẻ ở Dung Thành.
容城到了 请各位玩家有序下车
HSK 6
0:03s
róng chéng dào le qǐng gè wèi wán jiā yǒu xù xià chēĐã đến Dung Thành, mời các người chơi xuống xe theo thứ tự.
就这啊 黑黑的 啥也没有
HSK 2
0:03s
jiù zhè a hēi hēi de shá yě méi yǒuChỉ vậy thôi à? Đen thui, chẳng có gì cả.
你还没有戴眼镜呢 你快戴上看看
HSK 4
0:03s
nǐ hái méi yǒu dài yǎn jìng ne nǐ kuài dài shàng kàn kànCậu còn chưa đeo kính mà, mau đeo vào xem thử đi.