Cách dùng "哪次真的得到了呢" (nǎ cì zhēn de dé dào le ne) trong hội thoại tiếng Trung
哪次真的得到了呢
nǎ cì zhēn de dé dào le ne
♪ Đêm nay cùng em vai kề vai, ngắm ánh sao rực rỡ ♪ có lần nào thật sự đạt được đâu.
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E1
Clip Timestamp
20:04
TMDB ID
279136
Conversation Context
| Line | Chinese | Pinyin | Translation |
|---|---|---|---|
| 1 | 我想要的 | wǒ xiǎng yào de | ♪ Có ai chưa từng trả giá rồi nếm mùi thất bại ♪ Những thứ tôi muốn |
| 2▶ | 哪次真的得到了呢 | nǎ cì zhēn de dé dào le ne | ♪ Đêm nay cùng em vai kề vai, ngắm ánh sao rực rỡ ♪ có lần nào thật sự đạt được đâu. |
| 3 | 难道在游戏里 | nán dào zài yóu xì lǐ | ♪ Dẫu thường bị thực tại xô ngã ♪ Chẳng lẽ ở trong game |
More Clips From Episode
Total 128 clips (Page 1 of 7)
HSK 5
0:03s
gōng xǐ a gōng xǐ a xiè xiè xiè xiè xiè xiè aChúc mừng nha, chúc mừng. Cảm ơn nhé. Cảm ơn nhé.

HSK 3
0:03s

HSK 4
0:03s
mā zěn me biàn chéng sān zhuō le ér qiě wǒ dìng de bú shì zhè ge tīng aMẹ, sao lại thành ba bàn rồi? Hơn nữa con đâu có đặt sảnh này.

HSK 7
0:03s
wǒ gēn nǐ bà pán suàn le yī xià bàn dōu bàn leBố mẹ tính toán lại một chút, cũng đã làm rồi,

HSK 4
0:03s
nǐ nǎ néng hái dài diàn nǎo lái le nǐ zuó tiān wǎn shàng jiā bān dào liǎng diǎn duōSao con còn mang cả máy tính tới thế? Tối qua con tăng ca đến hơn hai giờ

HSK 5
0:03s
nǐ zhè gǔ nāng nāng zhuāng de shén me zhuā nà me jǐnTúi mẹ phồng phồng là đựng gì mà giữ chặt vậy?

HSK 4
0:03s
jiù wèi le jīn hòu nǐ zài zhè duàn guān xì lǐ yǒu dǐ qìchỉ là để sau này trong mối quan hệ này con có tiếng nói.

HSK 4
0:03s
hú xiū jiě má fán huí wǒ yī xià xiāo xī hú xiū nǐ zěn me huí shìChị Hồ Tu, phiền chị trả lời tin nhắn em với. Hồ Tu, cô làm sao đấy hả?

HSK 1
0:03s
nǐ nǐ gěi qǐ rán zài dǎ gè diàn huà ne hǎo wǒ zài dǎCon… con gọi lại cho Khải Nhiên thử xem. Vâng, để con gọi lại.

HSK 3
0:03s
nǐ kàn nǐ mā gēn qǐ rán tā mā dōu zháo jí leCon xem mẹ con với mẹ Khải Nhiên đều đang lo lắng kìa.

HSK 3
0:03s
nà ge qǐ rán zěn me hái méi yǒu lái a hái shì bù jiē diàn huàNày, sao Khải Nhiên vẫn chưa tới? Vẫn không nghe máy,








