Cách dùng "谁拿了我的土膏" (shuí ná le wǒ de tǔ gāo) trong hội thoại tiếng Trung

shuíledegāo

Ai lấy thuốc phiện của mình rồi?

Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E1
Clip Timestamp
21:55
TMDB ID
279136
Conversation Context
LineChinesePinyinTranslation
1没有啊méi yǒu aKhông có.
2谁拿了我的土膏shuí ná le wǒ de tǔ gāoAi lấy thuốc phiện của mình rồi?
3免费送你的时候你不要 跑到这来偷鸡摸狗miǎn fèi sòng nǐ de shí hòu nǐ bú yào pǎo dào zhè lái tōu jī mō gǒuLúc cho không thì không lấy, lại chạy đến đây ăn trộm.

More Clips From Episode

Total 128 clips (Page 3 of 7)
你还没有戴眼镜呢 你快戴上看看
HSK 4
0:03s
nǐ hái méi yǒu dài yǎn jìng ne nǐ kuài dài shàng kàn kànCậu còn chưa đeo kính mà, mau đeo vào xem thử đi.

难怪票价这么贵
HSK 7
0:03s
nán guài piào jià zhè me guìthảo nào vé đắt như vậy.

欢迎各位来到容城
HSK 4
0:03s
huān yíng gè wèi lái dào róng chéngChào mừng các vị đến Dung Thành. ♪ Đêm đêm không dứt ♪

若是大意放松 恐怕 有来无回
HSK 7
0:03s
ruò shì dà yì fàng sōng kǒng pà yǒu lái wú huínếu lơ là sơ suất thì e rằng có đi không về.

离开容城的火车 能不能上得去
HSK 3
0:03s
lí kāi róng chéng de huǒ chē néng bù néng shàng dé qùCó lên được tàu rời khỏi Dung Thành hay không

就要看各位的本事了
HSK 7
0:03s
jiù yào kàn gè wèi de běn shì lecòn phải xem bản lĩnh của các vị.

早知道应该把那碗面吃了
HSK 3
0:03s
zǎo zhī dào yīng gāi bǎ nà wǎn miàn chī lebiết vậy nên ăn bát mì đó.

这城市跟真的一样
HSK 3
0:03s
zhè chéng shì gēn zhēn de yī yàngThành phố này y như thật.

这比全息投影还真实 网上的评价一点都没夸张
HSK 6
0:03s
zhè bǐ quán xī tóu yǐng hái zhēn shí wǎng shàng de píng jià yì diǎn dōu méi kuā zhāngCòn chân thực hơn cả hình chiếu toàn cảnh. Đánh giá trên mạng không nói quá chút nào.

但这里的建筑比那些用心多了
HSK 6
0:03s
dàn zhè lǐ de jiàn zhù bǐ nà xiē yòng xīn duō lenhưng kiến trúc ở đây được đầu tư hơn hẳn.

那当然了 不然能入得了我的眼吗
HSK 5
0:03s
nà dāng rán le bù rán néng rù dé le wǒ de yǎn maĐương nhiên rồi, không thì sao lọt được vào mắt tớ.

大家有任何需要 都可以找我白落羽
HSK 4
0:03s
dà jiā yǒu rèn hé xū yào dōu kě yǐ zhǎo wǒ bái luò yǔmọi người có nhu cầu gì thì đều có thể tìm Bạch Lạc Vũ này. [Bạch Lạc Vũ][Trung tâm tình báo Dung Thành, bà chủ khách sạn Trung Ương]

一个小时一百二 一分钟两块 所以为了不亏本
HSK 7
0:03s
yí gè xiǎo shí yì bǎi èr yì fēn zhōng liǎng kuài suǒ yǐ wéi le bù kuī běnMột tiếng một trăm hai, một phút hai tệ. Cho nên để không bị lỗ,

咱必须得撑到最后 加油
HSK 6
0:03s
zán bì xū dé chēng dào zuì hòu jiā yóuchúng ta nhất định phải trụ đến cuối. Cố lên.

这床还挺舒服的
HSK 3
0:03s
zhè chuáng hái tǐng shū fú deCái giướng này cũng thoải mái quá đi.

容城戒严 所有住客立刻开门 配合搜查
HSK 7
0:03s
róng chéng jiè yán suǒ yǒu zhù kè lì kè kāi mén pèi hé sōu cháDung Thành giới nghiêm. tất cả khách lưu trú lập tức mở cửa, phối hợp khám xét.

但在容城属于违禁品 被搜到会有牢狱之灾
HSK 5
0:03s
dàn zài róng chéng shǔ yú wéi jìn pǐn bèi sōu dào huì yǒu láo yù zhī zāinhưng ở Dung Thành thì đây là vật cấm, nếu bị phát hiện sẽ phải ngồi tù.

再不开门配合 我们就破门了 开门
HSK 5
0:03s
zài bù kāi mén pèi hé wǒ men jiù pò mén le kāi ménNếu còn không mở cửa phối hợp thì chúng tôi sẽ phá cửa. Mở cửa!

我这什么命啊 玩个游戏都这么倒霉
HSK 7
0:03s
wǒ zhè shén me mìng a wán gè yóu xì dōu zhè me dǎo méiCái số gì đây trời, chơi cái game thôi cũng xui xẻo thế này.

站住 站住 包打开看一下 干什么呢 站住
HSK 2
0:03s
zhàn zhù zhàn zhù bāo dǎ kāi kàn yī xià gàn shén me ne zhàn zhùĐứng lại, đứng lại. - Mở túi ra kiểm tra. - Làm gì đấy? Đứng lại,