Cách dùng "我都输了 你们都不让人死个明白" (wǒ dōu shū le nǐ men dōu bù ràng rén sǐ gè míng bái) trong hội thoại tiếng Trung
我都输了 你们都不让人死个明白
Tôi thua rồi mà các anh cũng không để người ta chết cho rõ ràng.
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E1
Clip Timestamp
26:35
TMDB ID
279136
Conversation Context
| Line | Chinese | Pinyin | Translation |
|---|---|---|---|
| 1 | 任何人 | rèn hé rén | bất kỳ ai. |
| 2▶ | 我都输了 你们都不让人死个明白 | wǒ dōu shū le nǐ men dōu bù ràng rén sǐ gè míng bái | Tôi thua rồi mà các anh cũng không để người ta chết cho rõ ràng. |
| 3 | 很多玩家呢 都会多次刷本 | hěn duō wán jiā ne dū huì duō cì shuā běn | Rất nhiều người chơi sẽ cày lại ải nhiều lần. |
More Clips From Episode
Total 128 clips (Page 2 of 7)
HSK 3
0:03s
zhè hái zi bú huì shì chū shén me shì le ba ā yí nǐ bié jíkhông phải thằng bé gặp chuyện gì rồi chứ? Cô ơi, cô đừng lo,

HSK 5
0:03s

HSK 3
0:03s
duì a tài bù hé shì le zhè yàng bù xíng baĐúng đấy. Chẳng hợp tẹo nào. Như vậy không ổn đâu nhỉ?

HSK 3
0:03s
zuó tiān zhè wǎn miàn nǐ yī kǒu dōu méi dòng a miàn tāng dōu gàn leBát mì hôm qua cậu chưa đụng miếng nào, nước mì cũng cạn rồi.

HSK 6
0:03s
bái yí fàng xīn ba yǒu wǒ zài ne tā tǐng hǎo deCô Bạch yên tâm đi, có cháu ở đây mà, cậu ấy vẫn ổn.

HSK 7
0:03s
nǐ men zhù dé tài yuǎn le jiù bié lái huí zhē teng leCô chú ở xa quá, đừng chạy tới chạy lui làm gì.

HSK 6
0:03s
yào bù gān cuì wǒ huàn jǐ shēn yī fú nǐ duō pāi jǐ zhāngHay là tớ thay vài bộ rồi cậu chụp thêm mấy tấm.

HSK 3
0:03s
měi tiān fā zhāng guò qù yě bù yòng liǎng biān pǎo leMỗi ngày gửi một tấm qua, vậy là khỏi phải chạy hai bên.

HSK 5
0:03s

HSK 4
0:03s
hái néng gǎn shàng zuì hòu yī cháng kuài qǐ lái huàn yī fúCòn kịp suất cuối. Nhanh lên, dậy thay đồ.

HSK 6
0:03s
róng chéng dào le qǐng gè wèi wán jiā yǒu xù xià chēĐã đến Dung Thành, mời các người chơi xuống xe theo thứ tự.








