Cách dùng "我跟你爸盘算了一下 办都办了" (wǒ gēn nǐ bà pán suàn le yī xià bàn dōu bàn le) trong hội thoại tiếng Trung
我跟你爸盘算了一下 办都办了
Bố mẹ tính toán lại một chút, cũng đã làm rồi,
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E1
Clip Timestamp
2:34
TMDB ID
279136
Conversation Context
| Line | Chinese | Pinyin | Translation |
|---|---|---|---|
| 1 | 妈 怎么变成三桌了 而且我订的不是这个厅啊 | mā zěn me biàn chéng sān zhuō le ér qiě wǒ dìng de bú shì zhè ge tīng a | Mẹ, sao lại thành ba bàn rồi? Hơn nữa con đâu có đặt sảnh này. |
| 2▶ | 我跟你爸盘算了一下 办都办了 | wǒ gēn nǐ bà pán suàn le yī xià bàn dōu bàn le | Bố mẹ tính toán lại một chút, cũng đã làm rồi, |
| 3 | 启然妈妈也请了不少亲戚 | qǐ rán mā mā yě qǐng le bù shǎo qīn qī | mẹ của Khải Nhiên cũng mời khá nhiều họ hàng, |
More Clips From Episode
Total 128 clips (Page 2 of 7)
HSK 5
0:03s

HSK 3
0:03s
duì a tài bù hé shì le zhè yàng bù xíng baĐúng đấy. Chẳng hợp tẹo nào. Như vậy không ổn đâu nhỉ?

HSK 3
0:03s
zuó tiān zhè wǎn miàn nǐ yī kǒu dōu méi dòng a miàn tāng dōu gàn leBát mì hôm qua cậu chưa đụng miếng nào, nước mì cũng cạn rồi.

HSK 6
0:03s
bái yí fàng xīn ba yǒu wǒ zài ne tā tǐng hǎo deCô Bạch yên tâm đi, có cháu ở đây mà, cậu ấy vẫn ổn.

HSK 7
0:03s
nǐ men zhù dé tài yuǎn le jiù bié lái huí zhē teng leCô chú ở xa quá, đừng chạy tới chạy lui làm gì.

HSK 6
0:03s
yào bù gān cuì wǒ huàn jǐ shēn yī fú nǐ duō pāi jǐ zhāngHay là tớ thay vài bộ rồi cậu chụp thêm mấy tấm.

HSK 3
0:03s
měi tiān fā zhāng guò qù yě bù yòng liǎng biān pǎo leMỗi ngày gửi một tấm qua, vậy là khỏi phải chạy hai bên.

HSK 5
0:03s

HSK 4
0:03s
hái néng gǎn shàng zuì hòu yī cháng kuài qǐ lái huàn yī fúCòn kịp suất cuối. Nhanh lên, dậy thay đồ.

HSK 6
0:03s
róng chéng dào le qǐng gè wèi wán jiā yǒu xù xià chēĐã đến Dung Thành, mời các người chơi xuống xe theo thứ tự.

HSK 4
0:03s
nǐ hái méi yǒu dài yǎn jìng ne nǐ kuài dài shàng kàn kànCậu còn chưa đeo kính mà, mau đeo vào xem thử đi.








