Cách dùng "我婚礼肯定邀请你" (wǒ hūn lǐ kěn dìng yāo qǐng nǐ) trong hội thoại tiếng Trung
我婚礼肯定邀请你
wǒ hūn lǐ kěn dìng yāo qǐng nǐ
Đám cưới của tôi nhất định sẽ mời anh.
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E1
Clip Timestamp
1:45
TMDB ID
279136
Conversation Context
| Line | Chinese | Pinyin | Translation |
|---|---|---|---|
| 1 | 是 我一个月前就请好假了 | shì wǒ yí gè yuè qián jiù qǐng hǎo jiǎ le | Vâng, tôi đã xin nghỉ phép từ một tháng trước rồi. |
| 2▶ | 我婚礼肯定邀请你 | wǒ hūn lǐ kěn dìng yāo qǐng nǐ | Đám cưới của tôi nhất định sẽ mời anh. |
| 3 | 再见 | zài jiàn | Tạm biệt. |
More Clips From Episode
Total 128 clips (Page 2 of 7)
HSK 2
0:03s

HSK 5
0:03s

HSK 3
0:03s
duì a tài bù hé shì le zhè yàng bù xíng baĐúng đấy. Chẳng hợp tẹo nào. Như vậy không ổn đâu nhỉ?

HSK 7
0:03s

HSK 3
0:03s
zuó tiān zhè wǎn miàn nǐ yī kǒu dōu méi dòng a miàn tāng dōu gàn leBát mì hôm qua cậu chưa đụng miếng nào, nước mì cũng cạn rồi.

HSK 5
0:03s

HSK 6
0:03s
bái yí fàng xīn ba yǒu wǒ zài ne tā tǐng hǎo deCô Bạch yên tâm đi, có cháu ở đây mà, cậu ấy vẫn ổn.

HSK 7
0:03s
nǐ men zhù dé tài yuǎn le jiù bié lái huí zhē teng leCô chú ở xa quá, đừng chạy tới chạy lui làm gì.

HSK 6
0:03s
yào bù gān cuì wǒ huàn jǐ shēn yī fú nǐ duō pāi jǐ zhāngHay là tớ thay vài bộ rồi cậu chụp thêm mấy tấm.

HSK 3
0:03s
měi tiān fā zhāng guò qù yě bù yòng liǎng biān pǎo leMỗi ngày gửi một tấm qua, vậy là khỏi phải chạy hai bên.

HSK 4
0:03s

HSK 4
0:03s

HSK 4
0:03s

HSK 5
0:03s

HSK 4
0:03s
hái néng gǎn shàng zuì hòu yī cháng kuài qǐ lái huàn yī fúCòn kịp suất cuối. Nhanh lên, dậy thay đồ.

HSK 4
0:03s

HSK 4
0:03s

HSK 6
0:03s
róng chéng dào le qǐng gè wèi wán jiā yǒu xù xià chēĐã đến Dung Thành, mời các người chơi xuống xe theo thứ tự.

HSK 2
0:03s

HSK 4
0:03s
nǐ hái méi yǒu dài yǎn jìng ne nǐ kuài dài shàng kàn kànCậu còn chưa đeo kính mà, mau đeo vào xem thử đi.