Cách dùng "这床还挺舒服的" (zhè chuáng hái tǐng shū fú de) trong hội thoại tiếng Trung
这床还挺舒服的
zhè chuáng hái tǐng shū fú de
Cái giướng này cũng thoải mái quá đi.
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E1
Clip Timestamp
11:15
TMDB ID
279136
Conversation Context
| Line | Chinese | Pinyin | Translation |
|---|---|---|---|
| 1 | 那我先把它睡回来 | nà wǒ xiān bǎ tā shuì huí lái | Vậy thì tớ tranh thủ ngủ bù trước đây. |
| 2▶ | 这床还挺舒服的 | zhè chuáng hái tǐng shū fú de | Cái giướng này cũng thoải mái quá đi. |
| 3 | 容城戒严 所有住客立刻开门 配合搜查 | róng chéng jiè yán suǒ yǒu zhù kè lì kè kāi mén pèi hé sōu chá | Dung Thành giới nghiêm. tất cả khách lưu trú lập tức mở cửa, phối hợp khám xét. |
More Clips From Episode
Total 128 clips (Page 2 of 7)
HSK 3
0:03s
zhè hái zi bú huì shì chū shén me shì le ba ā yí nǐ bié jíkhông phải thằng bé gặp chuyện gì rồi chứ? Cô ơi, cô đừng lo,

HSK 5
0:03s

HSK 3
0:03s
duì a tài bù hé shì le zhè yàng bù xíng baĐúng đấy. Chẳng hợp tẹo nào. Như vậy không ổn đâu nhỉ?

HSK 3
0:03s
zuó tiān zhè wǎn miàn nǐ yī kǒu dōu méi dòng a miàn tāng dōu gàn leBát mì hôm qua cậu chưa đụng miếng nào, nước mì cũng cạn rồi.

HSK 6
0:03s
bái yí fàng xīn ba yǒu wǒ zài ne tā tǐng hǎo deCô Bạch yên tâm đi, có cháu ở đây mà, cậu ấy vẫn ổn.

HSK 7
0:03s
nǐ men zhù dé tài yuǎn le jiù bié lái huí zhē teng leCô chú ở xa quá, đừng chạy tới chạy lui làm gì.

HSK 6
0:03s
yào bù gān cuì wǒ huàn jǐ shēn yī fú nǐ duō pāi jǐ zhāngHay là tớ thay vài bộ rồi cậu chụp thêm mấy tấm.

HSK 3
0:03s
měi tiān fā zhāng guò qù yě bù yòng liǎng biān pǎo leMỗi ngày gửi một tấm qua, vậy là khỏi phải chạy hai bên.

HSK 5
0:03s

HSK 4
0:03s
hái néng gǎn shàng zuì hòu yī cháng kuài qǐ lái huàn yī fúCòn kịp suất cuối. Nhanh lên, dậy thay đồ.

HSK 6
0:03s
róng chéng dào le qǐng gè wèi wán jiā yǒu xù xià chēĐã đến Dung Thành, mời các người chơi xuống xe theo thứ tự.








