Cách dùng "那他分的可够多的" (nà tā fēn de kě gòu duō de) trong hội thoại tiếng Trung

fēndegòuduōde

Thế thì anh ta được chia nhiều đó.

Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E7
Clip Timestamp
6:29
TMDB ID
278134
Conversation Context
LineChinesePinyinTranslation
1我还长见识了呢 就这么定了wǒ hái zhǎng jiàn shí le ne jiù zhè me dìng leem còn học hỏi được nhiều mà. Chốt vậy đi.
2那他分的可够多的nà tā fēn de kě gòu duō deThế thì anh ta được chia nhiều đó.
3我们没了成本 所有收入都是利润wǒ men méi le chéng běn suǒ yǒu shōu rù dōu shì lì rùnChúng ta không có chi phí. Tất cả thu nhập đều là lợi nhuận.

More Clips From Episode

Total 121 clips (Page 6 of 7)
还要霸王硬上弓
HSK 7
0:03s
hái yào bà wáng yìng shàng gōngLại còn định dùng vũ lực nữa chứ.

人家要是告了你 你小子得进局子
HSK 7
0:03s
rén jiā yào shì gào le nǐ nǐ xiǎo zi dé jìn jú ziNgười ta mà kiện mày là mày đi tù đấy con ạ.

我这辈子 我都没这么丢人过 我
HSK 7
0:03s
wǒ zhè bèi zi wǒ dōu méi zhè me diū rén guò wǒCả đời này tao chưa từng mất mặt thế này.

真多事 那你现在还是怪我了
HSK 5
0:03s
zhēn duō shì nà nǐ xiàn zài hái shì guài wǒ leNhiều chuyện quá. Thế giờ em lại trách chị à?

舌头再这么长我踹你啊
HSK 7
0:03s
shé tou zài zhè me zhǎng wǒ chuài nǐ aCòn nhiều chuyện nữa là em đá chị đấy.

干吗啦 你们两个变成亲姐妹了
HSK 6
0:03s
gàn má la nǐ men liǎng gè biàn chéng qīn jiě mèi leSao thế? Hai đứa thành chị em ruột rồi à?

想把我踢开 没门
HSK 3
0:03s
xiǎng bǎ wǒ tī kāi méi ménMuốn cho chị ra rìa à? Đừng có hòng.

还是我们两个轮番改刀 那重活累活都是你的呗
HSK 4
0:03s
hái shì wǒ men liǎng gè lún fān gǎi dāo nà zhòng huó lèi huó dōu shì nǐ de beivẫn là hai đứa chị thay nhau cắt thái. Thế là mấy việc nặng nhọc nhất đều dồn lên vai em à?

这个事情 好不容易就过去了
HSK 2
0:03s
zhè ge shì qíng hǎo bù róng yì jiù guò qù leChuyện này khó khăn lắm mới qua được.

你不是逆来顺受的 性格啊
HSK 4
0:03s
nǐ bú shì nì lái shùn shòu de xìng gé aEm đâu phải kiểu người cam chịu số phận.

每天跟你聊天 这不是现学现卖吗
HSK 2
0:03s
měi tiān gēn nǐ liáo tiān zhè bú shì xiàn xué xiàn mài maNgày nào cũng nói chuyện với em chẳng phải học đi đôi với hành sao?

你一天到晚的事真多 说吧
HSK 1
0:03s
nǐ yī tiān dào wǎn de shì zhēn duō shuō baNgày nào chị cũng lắm chuyện ghê. Nói đi.

你这人就是不踏实 我觉着食堂挺好的
HSK 6
0:03s
nǐ zhè rén jiù shì bù tà shí wǒ jué zhe shí táng tǐng hǎo deChị đúng là không an phận. Em thấy làm ở nhà ăn cũng tốt.

要是天天让我穿得 花红柳绿地去卖唱
HSK 4
0:03s
yào shì tiān tiān ràng wǒ chuān dé huā hóng liǔ lǜ dì qù mài chàngNếu ngày nào cũng bắt em ăn mặc sặc sỡ đi hát kiếm tiền,

那几天我就提心吊胆的 生怕碰见他的战友
HSK 7
0:03s
nà jǐ tiān wǒ jiù tí xīn diào dǎn de shēng pà pèng jiàn tā de zhàn yǒuMấy ngày đó em cứ nơm nớp lo sợ, sợ gặp phải đồng đội của anh ấy.

刘大爷人挺好的 这不是把人坑了吗
HSK 7
0:03s
liú dà yé rén tǐng hǎo de zhè bú shì bǎ rén kēng le maBác Lưu cũng là người tốt, làm thế chẳng phải là hại bác ấy sao?

报复你啊 你还替他说话
HSK 7
0:03s
bào fù nǐ a nǐ hái tì tā shuō huàÔng ấy trả đũa em, em còn nói giúp ông ấy.

谈不上报复 他就是护儿子
HSK 7
0:03s
tán bù shàng bào fù tā jiù shì hù ér ziKhông thể gọi là trả đũa được, bác ấy chỉ bảo vệ con trai thôi.

我们偶尔为之还可以
HSK 4
0:03s
wǒ men ǒu ěr wèi zhī hái kě yǐMình thỉnh thoảng hát thì còn được.

我们也该想想 新的出路了
HSK 7
0:03s
wǒ men yě gāi xiǎng xiǎng xīn de chū lù leTụi mình cũng nên tính đến đường lui dần là vừa rồi.