Cách dùng "你们两个一唱一和的" (nǐ men liǎng gè yī chàng yī hè de) trong hội thoại tiếng Trung
你们两个一唱一和的
Hai người này kẻ tung người hứng.
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E7
Clip Timestamp
1:55
TMDB ID
278134
Conversation Context
| Line | Chinese | Pinyin | Translation |
|---|---|---|---|
| 1 | 有效的投入 带来更高的产出 这就叫经营策略 | yǒu xiào de tóu rù dài lái gèng gāo de chǎn chū zhè jiù jiào jīng yíng cè lüè | Đầu tư hiệu quả mang lại lợi nhuận cao hơn. Đó gọi là chiến lược kinh doanh. |
| 2▶ | 你们两个一唱一和的 | nǐ men liǎng gè yī chàng yī hè de | Hai người này kẻ tung người hứng. |
| 3 | 不光倩倩唱 李娟 你也唱 你们两个风格还互补 | bù guāng qiàn qiàn chàng lǐ juān nǐ yě chàng nǐ men liǎng gè fēng gé hái hù bǔ | Không chỉ mỗi Thiến Thiến hát, Lý Quyên, chị cũng hát đi. Hai chị còn bù trừ phong cách cho nhau. |
More Clips From Episode
Total 121 clips (Page 4 of 7)
HSK 4
0:03s
wǒ gēn nǐ men shuō a wǒ xiàn zài tè bié zì xìnEm nói các chị nghe, bây giờ em cực kỳ tự tin.

HSK 7
0:03s
nǐ xiān shuì wǒ yě shàng qù còu gè rè nào huí láiBố đi ngủ trước đi. Con cũng lên góp vui chút. Quay lại.

HSK 7
0:03s
nà hái shì nǐ men liǎng gè bǐ jiào lì hài a jìng nǐ menHai đứa vẫn giỏi hơn. Mời hai đứa.

HSK 3
0:03s
bù xíng zǎo fàn wǒ jiù méi chū ràng nǐ men shòu lěi leKhông được. Bữa sáng em cũng không ra, để các chị vất vả rồi.

HSK 2
0:03s
wǒ yī dào wǎn shàng jiù mèng dào nǐ wǒ mǎn nǎo zi dōu shì nǐĐêm nào anh cũng mơ thấy em. Trong đầu anh toàn là em.

HSK 4
0:03s
zán liǎ hǎo ba nǐ fàng kāi wǒ nǐ sōng kāi wǒ wǒ xǐ huān nǐ- Mình yêu nhau đi. - Anh buông tôi ra! Anh buông tôi ra! Anh thích em!

HSK 4
0:03s

HSK 5
0:03s
téng téng téng nǐ sōng kāi lǐ juān bié nào leĐau quá. Buông ra đi, Lý Quyên. Đừng đùa nữa.

HSK 6
0:03s
fāng wǎn zhī shì wǒ mèi wǒ jǐng gào nǐ aPhương Uyển Chi là em gái tôi, tôi cảnh cáo anh đấy.

HSK 7
0:03s
nǐ zài qī fù tā bǎ nǐ ěr duǒ gěi nǐ níng diàoNếu anh còn bắt nạt nó, tôi sẽ vặn rớt tai anh luôn.









