Cách dùng "弄这么大一个讲究啊" (nòng zhè me dà yī gè jiǎng jiū a) trong hội thoại tiếng Trung
弄这么大一个讲究啊
lại cư xử "đẹp" thế nhỉ.
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E7
Clip Timestamp
26:29
TMDB ID
278134
Conversation Context
| Line | Chinese | Pinyin | Translation |
|---|---|---|---|
| 1 | 这个高翔之前那么小气 算得比谁都精 没想到最后 | zhè ge gāo xiáng zhī qián nà me xiǎo qì suàn dé bǐ shéi dōu jīng méi xiǎng dào zuì hòu | Cái tên Cao Tường trước giờ keo kiệt, tính toán còn kỹ hơn ai hết. Không ngờ cuối cùng |
| 2▶ | 弄这么大一个讲究啊 | nòng zhè me dà yī gè jiǎng jiū a | lại cư xử "đẹp" thế nhỉ. |
| 3 | 多大讲究啊 | duō dà jiǎng jiū a | Đẹp gì mà đẹp, |
More Clips From Episode
Total 121 clips (Page 4 of 7)
HSK 4
0:03s
wǒ gēn nǐ men shuō a wǒ xiàn zài tè bié zì xìnEm nói các chị nghe, bây giờ em cực kỳ tự tin.

HSK 7
0:03s
nǐ xiān shuì wǒ yě shàng qù còu gè rè nào huí láiBố đi ngủ trước đi. Con cũng lên góp vui chút. Quay lại.

HSK 7
0:03s
nà hái shì nǐ men liǎng gè bǐ jiào lì hài a jìng nǐ menHai đứa vẫn giỏi hơn. Mời hai đứa.

HSK 3
0:03s
bù xíng zǎo fàn wǒ jiù méi chū ràng nǐ men shòu lěi leKhông được. Bữa sáng em cũng không ra, để các chị vất vả rồi.

HSK 2
0:03s
wǒ yī dào wǎn shàng jiù mèng dào nǐ wǒ mǎn nǎo zi dōu shì nǐĐêm nào anh cũng mơ thấy em. Trong đầu anh toàn là em.

HSK 4
0:03s
zán liǎ hǎo ba nǐ fàng kāi wǒ nǐ sōng kāi wǒ wǒ xǐ huān nǐ- Mình yêu nhau đi. - Anh buông tôi ra! Anh buông tôi ra! Anh thích em!

HSK 4
0:03s

HSK 5
0:03s
téng téng téng nǐ sōng kāi lǐ juān bié nào leĐau quá. Buông ra đi, Lý Quyên. Đừng đùa nữa.

HSK 6
0:03s
fāng wǎn zhī shì wǒ mèi wǒ jǐng gào nǐ aPhương Uyển Chi là em gái tôi, tôi cảnh cáo anh đấy.

HSK 7
0:03s
nǐ zài qī fù tā bǎ nǐ ěr duǒ gěi nǐ níng diàoNếu anh còn bắt nạt nó, tôi sẽ vặn rớt tai anh luôn.









