Cách dùng "同学 这么巧啊" (tóng xué zhè me qiǎo a) trong hội thoại tiếng Trung
同学 这么巧啊
tóng xué zhè me qiǎo a
Cô bạn, trùng hợp thật đấy.
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E7
Clip Timestamp
5:20
TMDB ID
278134
Conversation Context
| Line | Chinese | Pinyin | Translation |
|---|---|---|---|
| 1 | 大专五个专业 方婉之 | dà zhuān wǔ gè zhuān yè fāng wǎn zhī | (Cao đẳng có năm chuyên ngành.) Phương Uyển Chi. |
| 2▶ | 同学 这么巧啊 | tóng xué zhè me qiǎo a | Cô bạn, trùng hợp thật đấy. |
| 3 | 昨天的事谢谢你 | zuó tiān de shì xiè xiè nǐ | Cảm ơn anh vì chuyện hôm qua. |
More Clips From Episode
Total 121 clips (Page 1 of 7)
HSK 1
0:03s

HSK 5
0:03s
dào shí hòu zhǐ huā shí kuài qián tīng yī shǒu gē tā men yě bù hǎo yì sī yaĐến lúc đó chỉ bỏ mười tệ để nghe một bài hát, họ cũng sẽ biết ngại chứ.

HSK 4
0:03s
wǒ yào bǎi fēn zhī èr shí nǐ men liǎ gè bǎi fēn zhī sì shí nà bù xíngEm lấy 20%. Hai chị mỗi người 40%. Không được.

HSK 4
0:03s
tā men kěn dìng bù hǎo yì sī zhǐ diǎn yī shǒuđảm bảo họ sẽ ngại, không chỉ gọi một bài.

HSK 6
0:03s
bù zū mǎi de qǐ jiù mǎi mǎi bù qǐ jiù suànKhông cho thuê. Mua được thì mua. Không mua được thì thôi.

HSK 6
0:03s
yào shì zū gěi nǐ zhè huí tóu wǒ mài gěi shuí qù amà cho các cô thuê thì sau này tôi còn bán cho ai nữa?

HSK 6
0:03s
liàng zǎi wǒ men zài shāng liáng shāng liáng maAnh đẹp trai, chúng ta thương lượng thêm chút đi.

HSK 5
0:03s
dà bái tiān de gěi wǒ lǎo gōng pāo mèi yǎnGiữa ban ngày ban mặt mà dám liếc mắt đưa tình với chồng tôi,

HSK 6
0:03s
yào bù suàn le ba wǎn zhī míng tiān wǒ men hái shì qù shì jiè zhī chuāngHay là thôi đi, Uyển Chi. Ngày mai chúng ta đến Cửa Sổ Thế Giới

HSK 4
0:03s
yù dào yì diǎn kùn nán jiù fàng qì yǒng yuǎn bú huì chéng gōngChỉ gặp chút khó khăn mà bỏ cuộc thì sẽ không bao giờ thành công.

HSK 7
0:03s

HSK 7
0:03s
wǒ hái zhǎng jiàn shí le ne jiù zhè me dìng leem còn học hỏi được nhiều mà. Chốt vậy đi.

HSK 7
0:03s
hé huǒ hái yǒu yí gè qián tí jiù shì gè jìn suǒ néngHợp tác còn có một điều kiện nữa. Đó là mỗi người phát huy hết khả năng.

HSK 2
0:03s
nín kàn kàn jiù zhè ge 《 shuǐ shǒu 》 a méi wèn tí méi wèn tíAnh xem đi. Bài "Thủy Thủ" này nhé. Được ạ, được ạ.

HSK 1
0:03s
nín kàn kàn yào diǎn shén me diǎn zhè ge 《 shuǐ shǒu 》 《 shuǐ shǒu 》 hǎo deAnh xem muốn gọi món gì? Gọi bài "Thủy Thủ" này đi. "Thủy Thủ". Được.




