Cách dùng "不过是打的你的旗号 你不介意吧" (bù guò shì dǎ dī nǐ de qí hào nǐ bù jiè yì ba) trong hội thoại tiếng Trung
不过是打的你的旗号 你不介意吧
Chỉ là mượn danh nghĩa của cậu Cậu không để bụng chứ?
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E7
Clip Timestamp
33:45
TMDB ID
261676
Conversation Context
| Line | Chinese | Pinyin | Translation |
|---|---|---|---|
| 1 | 那天我和小昭昭看电影去了 | nà tiān wǒ hé xiǎo zhāo zhāo kàn diàn yǐng qù le | Hôm đó tôi đi xem phim với Chiêu Chiêu |
| 2▶ | 不过是打的你的旗号 你不介意吧 | bù guò shì dǎ dī nǐ de qí hào nǐ bù jiè yì ba | Chỉ là mượn danh nghĩa của cậu Cậu không để bụng chứ? |
| 3 | 你就不能靠自己吗 我太想靠自己了 哥们 | nǐ jiù bù néng kào zì jǐ ma wǒ tài xiǎng kào zì jǐ le gē men | Cậu không thể dựa vào bản thân được sao? Tôi rất muốn dựa vào bản thân lắm, anh bạn |
More Clips From Episode
Total 66 clips (Page 1 of 4)
HSK 6
0:03s
dōu shì yīn wèi lè lè de fù mǔ yǐ sǐ xiāng bīĐều là do bố mẹ Lạc Lạc lấy cái chết ép buộc.

HSK 5
0:03s
wǒ men suī rán lí hūn le dàn shì méi duàn guān xìChúng tôi tuy ly hôn, nhưng không cắt đứt quan hệ.

HSK 7
0:03s
wǒ tīng lè lè shuō tā men chù dé tǐng hǎo de dōu shì bēn zhe jié hūn qù deTôi nghe Lạc Lạc nói họ ăn ý khá tốt. Đều là nhắm tới hôn nhân.

HSK 2
0:03s

HSK 4
0:03s
zhè zhè zhè wǒ zhēn zhēn bú jì dé le wǒ dāng shí yǐ jīng hē duō leCái này... tôi thật... thật không nhớ nổi. Lúc đó tôi đã say rồi.

HSK 3
0:03s
nǐ men zěn me yòu lái wèn nà ge jiǔ guǐ a nà tiān bú shì wèn guò le maCác anh sao lại hỏi thằng say đó nữa? Hôm đó không hỏi rồi sao?

HSK 3
0:03s
tā zhè ge rén jiǔ liàng bù xíng ba jiǔ pǐn yě bù hǎoNgười này tửu lượng không được đúng không? Tửu đức cũng không tốt.

HSK 3
0:03s

HSK 6
0:03s
zhè zhēn sǐ le rén huì bú huì yǐng xiǎng fáng jià yaCái này thật chết người rồi, có ảnh hưởng giá nhà không?

HSK 7
0:03s
tài bù xiàng huà le shì shì shì wǒ dōu xiǎng jiào yù jiào yù tāThật không ra thể thống gì Vâng vâng vâng Tôi còn muốn dạy dỗ hắn một trận

HSK 1
0:03s
méi yǒu zuò àn shí jiān chī fàn le chī fàn leKhông có thời gian phạm tội Ăn cơm nào, ăn cơm nào








