Cách dùng "没想到帮了咱们一个大忙" (méi xiǎng dào bāng le zán men yí gè dà máng) trong hội thoại tiếng Trung

méixiǎngdàobānglezánmenmáng

Không ngờ lại giúp chúng ta một đại ân.

HSK Vocabulary
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E7
Clip Timestamp
41:16
TMDB ID
261676
Conversation Context
LineChinesePinyinTranslation
1为了拍那个非法倾倒垃圾 那些大卡车的wèi le pāi nà ge fēi fǎ qīng dǎo lā jī nà xiē dà kǎ chē deĐể quay cảnh những xe tải lớn... ...đổ rác trái phép.
2没想到帮了咱们一个大忙méi xiǎng dào bāng le zán men yí gè dà mángKhông ngờ lại giúp chúng ta một đại ân.
3不是 这个往池塘里 扔东西的那个人bú shì zhè ge wǎng chí táng lǐ rēng dōng xī de nà ge rénKhông phải, cái người ném đồ xuống hồ... ...này,

More Clips From Episode

Total 66 clips (Page 4 of 4)
这有啥的 他们都治安大队的
HSK 1
0:03s
zhè yǒu shá de tā men dōu zhì ān dà duì deCó gì đâu. Họ đều là đội trật tự trị an.

正义的力量 看这架势估计今晚又有行动
HSK 7
0:03s
zhèng yì de lì liàng kàn zhè jià shì gū jì jīn wǎn yòu yǒu xíng dòngSức mạnh của chính nghĩa. Nhìn khí thế này, chắc tối nay lại có hành động.

啥事啊 今儿晚上 这么着急
HSK 3
0:03s
shá shì a jīn ér wǎn shàng zhè me zhe jíChuyện gì thế, tối nay? Gấp thế à?

收了吧 估计一时半会儿也回不来了
HSK 4
0:03s
shōu le ba gū jì yī shí bàn huì er yě huí bù lái leDọn đi thôi. Chắc một lúc cũng không về được.

他们这工作性质就是这样 说走就走
HSK 5
0:03s
tā men zhè gōng zuò xìng zhì jiù shì zhè yàng shuō zǒu jiù zǒuTính chất công việc của họ là vậy. Nói đi là đi.

为了纪念我儿子 也为了给自己找点事做
HSK 5
0:03s
wèi le jì niàn wǒ ér zi yě wèi le gěi zì jǐ zhǎo diǎn shì zuòĐể tưởng nhớ con trai, và cũng để tự tìm việc gì đó làm.