Cách dùng "有时候哭 有时候在那儿嗷嗷叫" (yǒu shí hòu kū yǒu shí hòu zài nà ér áo áo jiào) trong hội thoại tiếng Trung
有时候哭 有时候在那儿嗷嗷叫
Có lúc khóc, có lúc ở đó gào thét.
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E7
Clip Timestamp
7:21
TMDB ID
261676
Conversation Context
| Line | Chinese | Pinyin | Translation |
|---|---|---|---|
| 1 | 每次喝完还耍酒疯 | měi cì hē wán hái shuǎ jiǔ fēng | Mỗi lần uống xong còn nổi điên. |
| 2▶ | 有时候哭 有时候在那儿嗷嗷叫 | yǒu shí hòu kū yǒu shí hòu zài nà ér áo áo jiào | Có lúc khóc, có lúc ở đó gào thét. |
| 3 | 真是 | zhēn shì | Thật là... |
More Clips From Episode
Total 66 clips (Page 1 of 4)
HSK 6
0:03s
dōu shì yīn wèi lè lè de fù mǔ yǐ sǐ xiāng bīĐều là do bố mẹ Lạc Lạc lấy cái chết ép buộc.

HSK 5
0:03s
wǒ men suī rán lí hūn le dàn shì méi duàn guān xìChúng tôi tuy ly hôn, nhưng không cắt đứt quan hệ.

HSK 7
0:03s
wǒ tīng lè lè shuō tā men chù dé tǐng hǎo de dōu shì bēn zhe jié hūn qù deTôi nghe Lạc Lạc nói họ ăn ý khá tốt. Đều là nhắm tới hôn nhân.

HSK 2
0:03s

HSK 4
0:03s
zhè zhè zhè wǒ zhēn zhēn bú jì dé le wǒ dāng shí yǐ jīng hē duō leCái này... tôi thật... thật không nhớ nổi. Lúc đó tôi đã say rồi.

HSK 3
0:03s
nǐ men zěn me yòu lái wèn nà ge jiǔ guǐ a nà tiān bú shì wèn guò le maCác anh sao lại hỏi thằng say đó nữa? Hôm đó không hỏi rồi sao?

HSK 3
0:03s
tā zhè ge rén jiǔ liàng bù xíng ba jiǔ pǐn yě bù hǎoNgười này tửu lượng không được đúng không? Tửu đức cũng không tốt.

HSK 6
0:03s
zhè zhēn sǐ le rén huì bú huì yǐng xiǎng fáng jià yaCái này thật chết người rồi, có ảnh hưởng giá nhà không?

HSK 7
0:03s
tài bù xiàng huà le shì shì shì wǒ dōu xiǎng jiào yù jiào yù tāThật không ra thể thống gì Vâng vâng vâng Tôi còn muốn dạy dỗ hắn một trận

HSK 1
0:03s
méi yǒu zuò àn shí jiān chī fàn le chī fàn leKhông có thời gian phạm tội Ăn cơm nào, ăn cơm nào

HSK 5
0:03s
lěng duì de yǎn jīng shì zhí xíng rèn wù de shí hòu shòu de shāng jiàn bù dé guāngMắt của đội trưởng Lãnh bị thương khi làm nhiệm vụ Không chịu được ánh sáng








