Cách dùng "这有啥的 他们都治安大队的" (zhè yǒu shá de tā men dōu zhì ān dà duì de) trong hội thoại tiếng Trung
这有啥的 他们都治安大队的
Có gì đâu. Họ đều là đội trật tự trị an.
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E7
Clip Timestamp
36:23
TMDB ID
261676
Conversation Context
| Line | Chinese | Pinyin | Translation |
|---|---|---|---|
| 1 | 我是觉得我这都没犯事呢 就感觉瘆得慌呢 | wǒ shì jué de wǒ zhè dōu méi fàn shì ne jiù gǎn jué shèn dé huāng ne | Tôi cảm thấy mình đâu có phạm tội gì, mà sao thấy rợn người thế. |
| 2▶ | 这有啥的 他们都治安大队的 | zhè yǒu shá de tā men dōu zhì ān dà duì de | Có gì đâu. Họ đều là đội trật tự trị an. |
| 3 | 正义的力量 看这架势估计今晚又有行动 | zhèng yì de lì liàng kàn zhè jià shì gū jì jīn wǎn yòu yǒu xíng dòng | Sức mạnh của chính nghĩa. Nhìn khí thế này, chắc tối nay lại có hành động. |
More Clips From Episode
Total 66 clips (Page 4 of 4)
HSK 7
0:03s
zhèng yì de lì liàng kàn zhè jià shì gū jì jīn wǎn yòu yǒu xíng dòngSức mạnh của chính nghĩa. Nhìn khí thế này, chắc tối nay lại có hành động.

HSK 4
0:03s
shōu le ba gū jì yī shí bàn huì er yě huí bù lái leDọn đi thôi. Chắc một lúc cũng không về được.

HSK 5
0:03s
tā men zhè gōng zuò xìng zhì jiù shì zhè yàng shuō zǒu jiù zǒuTính chất công việc của họ là vậy. Nói đi là đi.

HSK 5
0:03s
wèi le jì niàn wǒ ér zi yě wèi le gěi zì jǐ zhǎo diǎn shì zuòĐể tưởng nhớ con trai, và cũng để tự tìm việc gì đó làm.

HSK 3
0:03s
