Cách dùng "常年在南洋跑船" (cháng nián zài nán yáng pǎo chuán) trong hội thoại tiếng Trung

chángniánzàinányángpǎochuán

quanh năm làm việc trên tàu ở Đông Nam Á,

Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E25
Clip Timestamp
14:41
TMDB ID
280822
Conversation Context
LineChinesePinyinTranslation
1我有一个朋友 之前是海员wǒ yǒu yí gè péng yǒu zhī qián shì hǎi yuánTôi có một người bạn trước đây là thủy thủ,
2常年在南洋跑船cháng nián zài nán yáng pǎo chuánquanh năm làm việc trên tàu ở Đông Nam Á,
3要不找他试试 不行 这是公检法部门的事情yào bù zhǎo tā shì shì bù xíng zhè shì gōng jiǎn fǎ bù mén de shì qínghay là thử tìm anh ấy xem sao? Không được, đây là chuyện của cơ quan công an, viện kiểm sát và tòa án.

More Clips From Episode

Total 240 clips (Page 11 of 12)
我是盛城 远辉装饰的夏晓兰
HSK 5
0:03s
wǒ shì shèng chéng yuǎn huī zhuāng shì de xià xiǎo lánTôi là Hạ Hiểu Lan, đến từ công ty Trang trí Viễn Huy ở Thịnh Thành.

接下来 由我对海华酒店的 设计方案
HSK 5
0:03s
jiē xià lái yóu wǒ duì hǎi huá jiǔ diàn de shè jì fāng ànTiếp theo đây, tôi sẽ trình bày ngắn gọn phương án thiết kế

你看这个 这不错啊 这之前没见过
HSK 4
0:03s
nǐ kàn zhè ge zhè bù cuò a zhè zhī qián méi jiàn guòNhìn cái này xem, cái này hay đấy. Trước đây chưa thấy bao giờ.

但我的态度和立场 始终不会变 我不同意
HSK 6
0:03s
dàn wǒ de tài dù hé lì chǎng shǐ zhōng bú huì biàn wǒ bù tóng yìNhưng thái độ và lập trường của tôi trước sau vẫn không thay đổi. Tôi không đồng ý.

盛城作为改革开放的 对外窗口
HSK 6
0:03s
shèng chéng zuò wéi gǎi gé kāi fàng de duì wài chuāng kǒuVới vai trò là cửa ngõ giao lưu đối ngoại trong công cuộc cải cách và mở cửa,

担负着改革开放 排头兵的重要位置
HSK 7
0:03s
dān fù zhe gǎi gé kāi fàng pái tóu bīng de zhòng yào wèi zhìThịnh Thành giữ vị trí tiên phong quan trọng trong tiến trình này.

而海华酒店 想要在这一众旅馆中 脱颖而出
HSK 7
0:03s
ér hǎi huá jiǔ diàn xiǎng yào zài zhè yī zhòng lǚ guǎn zhōng tuō yǐng ér chūCòn khách sạn Hải Hoa muốn nổi bật vượt trội giữa hàng loạt đối thủ

我设计方案中所说的 无边际泳池
HSK 5
0:03s
wǒ shè jì fāng àn zhōng suǒ shuō de wú biān jì yǒng chíBể bơi vô cực được nhắc đến trong phương án thiết kế của tôi

说它是建筑作品 也不为过啊
HSK 5
0:03s
shuō tā shì jiàn zhù zuò pǐn yě bù wèi guò aNói nó là một tác phẩm kiến trúc cũng không quá đáng.

证明 这个方案是可以实现的
HSK 5
0:03s
zhèng míng zhè ge fāng àn shì kě yǐ shí xiàn deđể chứng minh phương án này là khả thi.

三千万的预算 是个大工程啊
HSK 7
0:03s
sān qiān wàn de yù suàn shì gè dà gōng chéng aNgân sách 30 triệu tệ, là một công trình lớn đấy.

如果三千万的项目 还不算作品 那我们也没有资格
HSK 5
0:03s
rú guǒ sān qiān wàn de xiàng mù hái bù suàn zuò pǐn nà wǒ men yě méi yǒu zī géNếu dự án 30 triệu tệ mà còn không tính là tác phẩm, vậy thì chúng ta cũng không có tư cách

这个效果图呢 跟实际施工是两回事
HSK 7
0:03s
zhè ge xiào guǒ tú ne gēn shí jì shī gōng shì liǎng huí shìBản vẽ phối cảnh và thi công thực tế là hai chuyện khác nhau.

也就是说 目前你这个设计 还是纸上方案
HSK 5
0:03s
yě jiù shì shuō mù qián nǐ zhè ge shè jì hái shì zhǐ shàng fāng ànvẫn chỉ đang trình bày một phương án trên giấy thôi,

目前海华酒店 正在紧张的施工当中
HSK 7
0:03s
mù qián hǎi huá jiǔ diàn zhèng zài jǐn zhāng de shī gōng dāng zhōngHiện tại khách sạn Hải Hoa đang trong quá trình thi công khẩn trương.

最迟到明年底 就可以正式对外营业
HSK 5
0:03s
zuì chí dào míng nián dǐ jiù kě yǐ zhèng shì duì wài yíng yèChậm nhất đến cuối năm sau có thể chính thức mở cửa kinh doanh.

如果聂师兄 还有疑问的话 不妨您到时候
HSK 7
0:03s
rú guǒ niè shī xiōng hái yǒu yí wèn de huà bù fáng nín dào shí hòuNếu anh Nhiếp còn câu hỏi gì, hay là lúc đó

您提前跟我说 我看看能不能找个人
HSK 4
0:03s
nín tí qián gēn wǒ shuō wǒ kàn kàn néng bù néng zhǎo gè rénAnh báo trước cho tôi, để tôi xem có thể tìm người

诸位 暂停一下
HSK 7
0:03s
zhū wèi zàn tíng yī xiàCác vị, tạm dừng một chút.

满意 非常满意
HSK 3
0:03s
mǎn yì fēi cháng mǎn yì- Hài lòng. - Rất hài lòng.