Quay lại trang chủChi tiết clip

Cách dùng "常年在南洋跑船" (cháng nián zài nán yáng pǎo chuán) trong hội thoại tiếng Trung

常年在南洋跑船

cháng nián zài nán yáng pǎo chuán

quanh năm làm việc trên tàu ở Đông Nam Á,

Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E25
Clip Timestamp
14:41
TMDB ID
280822
Conversation Context
LineChinesePinyinTranslation
1我有一个朋友 之前是海员wǒ yǒu yí gè péng yǒu zhī qián shì hǎi yuánTôi có một người bạn trước đây là thủy thủ,
2常年在南洋跑船cháng nián zài nán yáng pǎo chuánquanh năm làm việc trên tàu ở Đông Nam Á,
3要不找他试试 不行 这是公检法部门的事情yào bù zhǎo tā shì shì bù xíng zhè shì gōng jiǎn fǎ bù mén de shì qínghay là thử tìm anh ấy xem sao? Không được, đây là chuyện của cơ quan công an, viện kiểm sát và tòa án.

More Clips From Episode

Total 240 clips (Page 7 of 12)
什么时候改的规矩啊
HSK 6
0:03s
shén me shí hòu gǎi de guī jǔ atừ khi nào lại thay đổi quy tắc vậy?

我老眼昏花了 没见过你啊
HSK 5
0:03s
wǒ lǎo yǎn hūn huā le méi jiàn guò nǐ aMắt tôi già mờ rồi, chưa từng gặp cậu.

那我们不打扰了 好
HSK 4
0:03s
nà wǒ men bù dǎ rǎo le hǎovậy bọn em không làm phiền nữa. Được.

你们去办手续 好
HSK 5
0:03s
nǐ men qù bàn shǒu xù hǎoHai người đi làm thủ tục đi. Vâng.

小聂啊 你这是怎么说话呢
HSK 2
0:03s
xiǎo niè a nǐ zhè shì zěn me shuō huà neTiểu Nhiếp à, cậu nói chuyện kiểu gì vậy?

好歹你也是个副院长 你说 好 好 走
HSK 7
0:03s
hǎo dǎi nǐ yě shì gè fù yuàn zhǎng nǐ shuō hǎo hǎo zǒuDù gì thì cậu cũng là phó viện trưởng mà. Cậu nói xem… Được, được rồi, đi thôi.

我看他啊 一辈子也只能 看着别人耀眼
HSK 7
0:03s
wǒ kàn tā a yī bèi zi yě zhǐ néng kàn zhe bié rén yào yǎnEm thấy cả đời này anh ta cũng chỉ có thể đứng nhìn người khác tỏa sáng thôi.

但那里毕竟是他的地盘 明天的研讨会
HSK 5
0:03s
dàn nà lǐ bì jìng shì tā de dì pán míng tiān de yán tǎo huìNhưng dù sao đó cũng là địa bàn của anh ta. Hội thảo chuyên đề ngày mai,

估计他招数早就想好了 怎么让你难堪
HSK 7
0:03s
gū jì tā zhāo shù zǎo jiù xiǎng hǎo le zěn me ràng nǐ nán kānchắc chắn anh ta đã nghĩ sẵn chiêu để khiến em bẽ mặt rồi.

本来这次参加研讨会 就是为了拓展人脉
HSK 7
0:03s
běn lái zhè cì cān jiā yán tǎo huì jiù shì wèi le tuò zhǎn rén màiVốn lần này tham gia hội thảo chuyên đề là để mở rộng quan hệ.

我一个新人 发言肯定没人重视
HSK 5
0:03s
wǒ yí gè xīn rén fā yán kěn dìng méi rén zhòng shìMột người mới như em mà lên phát biểu chắc chẳng ai coi trọng.

正愁着怎么样 才能吸引大家的目光呢
HSK 6
0:03s
zhèng chóu zhe zěn me yàng cái néng xī yǐn dà jiā de mù guāng neEm còn đang lo phải làm sao mới thu hút được sự chú ý của mọi người đây.

你真是时时刻刻 都在战斗状态啊
HSK 7
0:03s
nǐ zhēn shì shí shí kè kè dōu zài zhàn dòu zhuàng tài aĐúng là lúc nào em cũng ở trong trạng thái chiến đấu nhỉ.

也得放松放松 我算是比较幸运的啦
HSK 6
0:03s
yě dé fàng sōng fàng sōng wǒ suàn shì bǐ jiào xìng yùn de laCũng phải thư giãn một chút đi. Em cũng xem như khá may mắn rồi,

有茅老师推荐我
HSK 5
0:03s
yǒu máo lǎo shī tuī jiàn wǒđược thầy Mao tiến cử.

但茅老师 能护得了我一时 也护不了我一世
HSK 7
0:03s
dàn máo lǎo shī néng hù dé le wǒ yī shí yě hù bù liǎo wǒ yī shìNhưng thầy Mao có thể bảo vệ em một lúc, chứ không thể bảo vệ em cả đời được.

不能光靠运气 得靠自己
HSK 5
0:03s
bù néng guāng kào yùn qì dé kào zì jǐkhông thể chỉ dựa vào may mắn, phải dựa vào chính mình.

这场仗啊 我还是得自己打
HSK 4
0:03s
zhè chǎng zhàng a wǒ hái shì dé zì jǐ dǎTrận này em vẫn phải tự đánh.

好了 我要去备战了
HSK 7
0:03s
hǎo le wǒ yào qù bèi zhàn leĐược rồi, em phải đi chuẩn bị chiến đấu đây.

来了 座位在里边 走走走
HSK 4
0:03s
lái le zuò wèi zài lǐ biān zǒu zǒu zǒuĐến rồi. Chỗ ngồi ở bên trong. Đi thôi, đi thôi, đi thôi.