Cách dùng "也不想让我爱的人经历" (yě bù xiǎng ràng wǒ ài de rén jīng lì) trong hội thoại tiếng Trung
也不想让我爱的人经历
yě bù xiǎng ràng wǒ ài de rén jīng lì
[cũng không muốn người mình yêu phải trải qua.]
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E25
Clip Timestamp
21:13
TMDB ID
280822
Conversation Context
| Line | Chinese | Pinyin | Translation |
|---|---|---|---|
| 1 | 我不想经历 | wǒ bù xiǎng jīng lì | [Mình không muốn trải qua điều đó,] |
| 2▶ | 也不想让我爱的人经历 | yě bù xiǎng ràng wǒ ài de rén jīng lì | [cũng không muốn người mình yêu phải trải qua.] |
| 3 | 却又无能为力 | què yòu wú néng wéi lì | [Nhưng lại không thể làm gì khác.] |
More Clips From Episode
Total 240 clips (Page 1 of 12)
HSK 3
0:03s

HSK 3
0:03s

HSK 7
0:03s
wǒ kě néng zhēn shì xǐ huān shàng yóu lì le kě néngcó lẽ mình thật sự thích Vưu Lệ rồi. Có lẽ?

HSK 5
0:03s

HSK 4
0:03s

HSK 3
0:03s
tā tài nán le nǐ kàn tā zhè me náncuộc sống của cô ấy quá khó khăn. Anh xem, cô ấy khó khăn như vậy

HSK 5
0:03s
rán hòu tā hái néng bǎo chí liáng zhī kào zì jǐ de néng lì nǔ lì fèn dòumà vẫn giữ được lương tâm, dựa vào năng lực của bản thân để cố gắng phấn đấu.

HSK 4
0:03s

HSK 7
0:03s

HSK 6
0:03s
wǒ dǎo shì xī wàng wǒ gēn yóu lì yě néng xiàng nǐ hé xiǎo lán jiě yī yàngEm cũng hy vọng em và Vưu Lệ có thể có kết quả tốt đẹp

HSK 3
0:03s

HSK 5
0:03s

HSK 7
0:03s

HSK 4
0:03s

HSK 4
0:03s
nà běn lái xiǎo lán jiě jiù shì guì rén duō wàng shìChị Hiểu Lan là người bận rộn nên hay quên thôi.

HSK 4
0:03s
nǐ shuō tā nà me duō shì jì bú zhù hěn zhèng cháng a ér qiěAnh nói xem, chị ấy nhiều việc như vậy, không nhớ được cũng là chuyện bình thường. Hơn nữa,

HSK 5
0:03s
nǐ gèng dé zhuā zhù nǐ dé zhuā zhù xiǎo lán nǐ gǎn jǐn bǎ zhèng lǐng leanh càng phải nắm bắt, anh phải giữ chặt chị Hiểu Lan, mau chóng đăng ký kết hôn,

HSK 7
0:03s

HSK 4
0:03s

HSK 3
0:03s