Cách dùng "别人没能尝过的苦难" (bié rén méi néng cháng guò de kǔ nàn) trong hội thoại tiếng Trung
别人没能尝过的苦难
bié rén méi néng cháng guò de kǔ nàn
cũng từng chịu đựng những khổ cực
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E25
Clip Timestamp
18:15
TMDB ID
280822
Conversation Context
| Line | Chinese | Pinyin | Translation |
|---|---|---|---|
| 1 | 各种波折我都经历过 | gè zhǒng bō zhé wǒ dōu jīng lì guò | đã trải qua đủ loại sóng gió, |
| 2▶ | 别人没能尝过的苦难 | bié rén méi néng cháng guò de kǔ nàn | cũng từng chịu đựng những khổ cực |
| 3 | 也都过来了 | yě dōu guò lái le | mà người khác chưa từng nếm trải. |
More Clips From Episode
Total 240 clips (Page 1 of 12)
HSK 3
0:03s

HSK 3
0:03s

HSK 7
0:03s
wǒ kě néng zhēn shì xǐ huān shàng yóu lì le kě néngcó lẽ mình thật sự thích Vưu Lệ rồi. Có lẽ?

HSK 5
0:03s

HSK 4
0:03s

HSK 3
0:03s
tā tài nán le nǐ kàn tā zhè me náncuộc sống của cô ấy quá khó khăn. Anh xem, cô ấy khó khăn như vậy

HSK 5
0:03s
rán hòu tā hái néng bǎo chí liáng zhī kào zì jǐ de néng lì nǔ lì fèn dòumà vẫn giữ được lương tâm, dựa vào năng lực của bản thân để cố gắng phấn đấu.

HSK 4
0:03s

HSK 7
0:03s

HSK 6
0:03s
wǒ dǎo shì xī wàng wǒ gēn yóu lì yě néng xiàng nǐ hé xiǎo lán jiě yī yàngEm cũng hy vọng em và Vưu Lệ có thể có kết quả tốt đẹp

HSK 3
0:03s

HSK 5
0:03s

HSK 7
0:03s

HSK 4
0:03s

HSK 4
0:03s
nà běn lái xiǎo lán jiě jiù shì guì rén duō wàng shìChị Hiểu Lan là người bận rộn nên hay quên thôi.

HSK 4
0:03s
nǐ shuō tā nà me duō shì jì bú zhù hěn zhèng cháng a ér qiěAnh nói xem, chị ấy nhiều việc như vậy, không nhớ được cũng là chuyện bình thường. Hơn nữa,

HSK 5
0:03s
nǐ gèng dé zhuā zhù nǐ dé zhuā zhù xiǎo lán nǐ gǎn jǐn bǎ zhèng lǐng leanh càng phải nắm bắt, anh phải giữ chặt chị Hiểu Lan, mau chóng đăng ký kết hôn,

HSK 7
0:03s

HSK 4
0:03s

HSK 3
0:03s