Cách dùng "别去 危险" (bié qù wēi xiǎn) trong hội thoại tiếng Trung
别去 危险
bié qù wēi xiǎn
Đừng đi. Nguy hiểm.
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E12
Clip Timestamp
30:03
TMDB ID
240445
Conversation Context
| Line | Chinese | Pinyin | Translation |
|---|---|---|---|
| 1 | 些许刁民 还不是侯府侍卫的对手 上 | xiē xǔ diāo mín hái bú shì hóu fǔ shì wèi de duì shǒu shàng | Vài kẻ điêu dân không phải đối thủ của thị vệ hầu phủ. Lên. |
| 2▶ | 别去 危险 | bié qù wēi xiǎn | Đừng đi. Nguy hiểm. |
| 3 | 住手 | zhù shǒu | Dừng tay. |
More Clips From Episode
Total 200 clips (Page 6 of 10)
HSK 3
0:03s
zhè me lěng de tiān xiǎo wǎn ér hái yào zhàn zài nà ér kàn duō jiǔ aTrời lạnh thế này, Tiểu Uyển Nhi còn định đứng đó nhìn bao lâu nữa đây?

HSK 5
0:03s
fēng dì lǐ zhàn jiǔ le róng yì zháo liáng wǒ men jìn qù bađứng trong gió lâu dễ cảm lạnh lắm. Chúng ta vào trong đi.

HSK 5
0:03s

HSK 3
0:03s
hē kǒu rè chá xiǎo wǎn ér zhè tǐng hǎo chī de nǐ kuài cháng chángUống ngụm trà nóng đi. Tiểu Uyển Nhi, thứ này ngon lắm đấy. Muội mau nếm thử đi.

HSK 3
0:03s
zhǐ pà dé zài fù jìn zhǎo gè dì fāng tóu sù lee là phải tìm chỗ gần đây để qua đêm rồi.

HSK 7
0:03s
zhè fù jìn kě yǒu gōng wǒ men luò jiǎo de kè zhàngần đây có nhà trọ nào cho bọn ta nghỉ chân được không?

HSK 7
0:03s
zhǐ shì jìn jǐ gè yuè zhè sān yuán cūn tā bù tài píngChỉ là mấy tháng nay, thôn Tam Nguyên này không được yên bình.

HSK 7
0:03s
kè guān men yào shì qù a zuì hǎo zǎo diǎn dòng shēnNếu các khách quan tới đó, tốt nhất nên xuất phát sớm,

HSK 7
0:03s

HSK 4
0:03s
mǎ chē yǐ jīng tíng zài lù kǒu le jùn zhǔ hái yǒu mèi mèi men jiù shàng chē baXe ngựa đã dừng ngoài đầu đường rồi. Quận chúa và các muội muội mau lên xe đi.

HSK 7
0:03s
lǎng lǎng qián kūn yǒu shén me yāo guàiGiữa thời thái bình thịnh trị này, có yêu quái gì chứ?

HSK 4
0:03s
zài shuō le hái yǒu wǒ ne xiǎo wǎn ér zǒuVới lại còn có ta đây mà. Tiểu Uyển Nhi, đi thôi.

HSK 4
0:03s
guì rén men yuǎn dào ér lái kuài kuài lǐ biān qǐngCác quý nhân đường xa tới đây, xin mời vào trong.

HSK 4
0:03s
wèi shén me dōu guà zhe dà suàn hé shòu jiǎo zhè xiē shì zuò shén me deđều treo tỏi và sừng thú thế? Những thứ đó để làm gì vậy?

HSK 4
0:03s
zhè niáng zǐ wǒ qù wài miàn hòu zhe wǒ men zhī qián tīng shuōNhững thứ này... Tiểu thư, ta ra ngoài chờ nhé. Trước đó bọn ta nghe nói,

HSK 7
0:03s
zhè lǐ hòu shān yuán yǒu gè dà chá yuán shēng yì hěn shì hóng huǒSau núi ở đây vốn có một vườn trà lớn, làm ăn rất khấm khá.

HSK 5
0:03s


