Quay lại trang chủChi tiết clip

Cách dùng "二哥 你这是何意" (èr gē nǐ zhè shì hé yì) trong hội thoại tiếng Trung

二哥 你这是何意

èr gē nǐ zhè shì hé yì

Nhị ca, huynh làm vậy là có ý gì?

HSK Vocabulary
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E12
Clip Timestamp
19:40
TMDB ID
240445
Conversation Context
LineChinesePinyinTranslation
1你别嫌弃啊nǐ bié xián qì aMuội đừng chê nhé.
2二哥 你这是何意èr gē nǐ zhè shì hé yìNhị ca, huynh làm vậy là có ý gì?
3秦湘有母亲护着qín xiāng yǒu mǔ qīn hù zheTần Tương có mẫu thân che chở,

More Clips From Episode

Total 200 clips (Page 5 of 10)
该低头就低头
HSK 5
0:03s
gāi dī tóu jiù dī tóunên cúi đầu thì cúi đầu.

女儿都知道了
HSK 1
0:03s
nǚ ér dōu zhī dào leCon biết cả rồi mà.

东西都收拾得差不多了 我们可以出发了
HSK 4
0:03s
dōng xī dōu shōu shí dé chà bu duō le wǒ men kě yǐ chū fā leđồ đạc gần như thu xếp xong cả rồi, bọn con có thể xuất phát rồi.

您就放心吧 三位妹妹的安危都包在我身上
HSK 3
0:03s
nín jiù fàng xīn ba sān wèi mèi mèi de ān wēi dōu bāo zài wǒ shēn shàngThẩm cứ yên tâm. An nguy của ba muội muội cứ giao cho con.

好 跟你二哥辞行
HSK 2
0:03s
hǎo gēn nǐ èr gē cí xíngĐược. Tạm biệt nhị ca con đi.

九妹妹 二哥无能
HSK 7
0:03s
jiǔ mèi mèi èr gē wú néngCửu muội muội, nhị ca vô dụng,

这些年就攒下这么多
HSK 7
0:03s
zhè xiē nián jiù zǎn xià zhè me duōnhững năm qua chỉ tích góp được từng này.

秦湘有母亲护着
HSK 7
0:03s
qín xiāng yǒu mǔ qīn hù zheTần Tương có mẫu thân che chở,

秦霜就算差一等
HSK 6
0:03s
qín shuāng jiù suàn chà yī děngTần Sương dù có thấp hơn một bậc

唯独你在京城无依无靠
HSK 7
0:03s
wéi dú nǐ zài jīng chéng wú yī wú kàoChỉ muội là không có chỗ dựa nào ở kinh thành.

这些银钱留着你救急
HSK 4
0:03s
zhè xiē yín qián liú zhe nǐ jiù jíSố bạc này muội giữ lại mà dùng khi cần.

这就够了 权当是你给我的诊金
HSK 4
0:03s
zhè jiù gòu le quán dāng shì nǐ gěi wǒ de zhěn jīnNgần này đủ rồi. Coi như là tiền chữa bệnh huynh trả cho ta.

如今三房就靠你了
HSK 5
0:03s
rú jīn sān fáng jiù kào nǐ legiờ đây tam phòng dựa cả vào huynh.

不管你是嫡子还是庶子 在我心里
HSK 4
0:03s
bù guǎn nǐ shì dí zǐ hái shì shù zi zài wǒ xīn lǐBất kể huynh là con trai dòng chính hay dòng thứ, trong lòng ta,

你始终都是我二哥
HSK 5
0:03s
nǐ shǐ zhōng dōu shì wǒ èr gēhuynh vẫn luôn là nhị ca của ta.

女儿终于可以如愿进京了
HSK 3
0:03s
nǚ ér zhōng yú kě yǐ rú yuàn jìn jīng lecuối cùng con gái cũng được vào kinh như ý nguyện rồi.

无论害你们的人 如何位高权重
HSK 6
0:03s
wú lùn hài nǐ men de rén rú hé wèi gāo quán zhòngBất kể kẻ hại hai người có quyền cao chức trọng đến đâu,

你们两个跟我来
HSK 2
0:03s
nǐ men liǎng gè gēn wǒ láiHai ngươi đi theo ta.

过几日运河上冻了就行不得船了
HSK 7
0:03s
guò jǐ rì yùn hé shàng dòng le jiù xíng bù dé chuán leMấy hôm nữa kênh đào đóng băng là thuyền không đi được nữa đâu.

还是郡主见多识广
HSK 7
0:03s
hái shì jùn zhǔ jiàn duō shí guǎngVẫn là quận chúa hiểu biết rộng.