Quay lại trang chủChi tiết clip

Cách dùng "夫人 意下如何呢" (fū rén yì xià rú hé ne) trong hội thoại tiếng Trung

夫人 意下如何呢

fū rén yì xià rú hé ne

Phu nhân thấy sao?

HSK Vocabulary
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E12
Clip Timestamp
6:45
TMDB ID
240445
Conversation Context
LineChinesePinyinTranslation
1我自然是高兴的wǒ zì rán shì gāo xìng deTất nhiên là con rất vui lòng.
2夫人 意下如何呢fū rén yì xià rú hé nePhu nhân thấy sao?
3儿媳也同意 好ér xí yě tóng yì hǎoCon cũng đồng ý ạ. Tốt.

More Clips From Episode

Total 200 clips (Page 6 of 10)
这么冷的天 小碗儿还要站在那儿看多久啊
HSK 3
0:03s
zhè me lěng de tiān xiǎo wǎn ér hái yào zhàn zài nà ér kàn duō jiǔ aTrời lạnh thế này, Tiểu Uyển Nhi còn định đứng đó nhìn bao lâu nữa đây?

风地里站久了容易着凉 我们进去吧
HSK 5
0:03s
fēng dì lǐ zhàn jiǔ le róng yì zháo liáng wǒ men jìn qù bađứng trong gió lâu dễ cảm lạnh lắm. Chúng ta vào trong đi.

这茶酥啊 是我们这里的特产
HSK 5
0:03s
zhè chá sū a shì wǒ men zhè lǐ de tè chǎnBánh trà này là đặc sản ở chỗ bọn ta.

小娘子们莫嫌弃啊
HSK 7
0:03s
xiǎo niáng zǐ men mò xián qì aCác cô nương đừng chê nhé.

喝口热茶 小碗儿 这挺好吃的 你快尝尝
HSK 3
0:03s
hē kǒu rè chá xiǎo wǎn ér zhè tǐng hǎo chī de nǐ kuài cháng chángUống ngụm trà nóng đi. Tiểu Uyển Nhi, thứ này ngon lắm đấy. Muội mau nếm thử đi.

只怕得在附近找个地方投宿了
HSK 3
0:03s
zhǐ pà dé zài fù jìn zhǎo gè dì fāng tóu sù lee là phải tìm chỗ gần đây để qua đêm rồi.

这附近可有供我们落脚的客栈
HSK 7
0:03s
zhè fù jìn kě yǒu gōng wǒ men luò jiǎo de kè zhàngần đây có nhà trọ nào cho bọn ta nghỉ chân được không?

只是近几个月 这三元村它不太平
HSK 7
0:03s
zhǐ shì jìn jǐ gè yuè zhè sān yuán cūn tā bù tài píngChỉ là mấy tháng nay, thôn Tam Nguyên này không được yên bình.

客官们要是去啊 最好早点动身
HSK 7
0:03s
kè guān men yào shì qù a zuì hǎo zǎo diǎn dòng shēnNếu các khách quan tới đó, tốt nhất nên xuất phát sớm,

听说呀 这个村呀它闹妖怪
HSK 7
0:03s
tīng shuō ya zhè ge cūn ya tā nào yāo guàiNghe nói thôn này có yêu quái lộng hành.

天黑了它就会出来吃人的
HSK 2
0:03s
tiān hēi le tā jiù huì chū lái chī rén deTối đến nó sẽ ra ngoài ăn thịt người.

马车已经停在路口了 郡主还有妹妹们就上车吧
HSK 4
0:03s
mǎ chē yǐ jīng tíng zài lù kǒu le jùn zhǔ hái yǒu mèi mèi men jiù shàng chē baXe ngựa đã dừng ngoài đầu đường rồi. Quận chúa và các muội muội mau lên xe đi.

朗朗乾坤 有什么妖怪
HSK 7
0:03s
lǎng lǎng qián kūn yǒu shén me yāo guàiGiữa thời thái bình thịnh trị này, có yêu quái gì chứ?

再说了还有我呢 小碗儿 走
HSK 4
0:03s
zài shuō le hái yǒu wǒ ne xiǎo wǎn ér zǒuVới lại còn có ta đây mà. Tiểu Uyển Nhi, đi thôi.

贵人们远道而来 快快里边请
HSK 4
0:03s
guì rén men yuǎn dào ér lái kuài kuài lǐ biān qǐngCác quý nhân đường xa tới đây, xin mời vào trong.

为什么都挂着大蒜和兽角 这些是做什么的
HSK 4
0:03s
wèi shén me dōu guà zhe dà suàn hé shòu jiǎo zhè xiē shì zuò shén me deđều treo tỏi và sừng thú thế? Những thứ đó để làm gì vậy?

这 娘子 我去外面候着 我们之前听说
HSK 4
0:03s
zhè niáng zǐ wǒ qù wài miàn hòu zhe wǒ men zhī qián tīng shuōNhững thứ này... Tiểu thư, ta ra ngoài chờ nhé. Trước đó bọn ta nghe nói,

这里后山原有个大茶园 生意很是红火
HSK 7
0:03s
zhè lǐ hòu shān yuán yǒu gè dà chá yuán shēng yì hěn shì hóng huǒSau núi ở đây vốn có một vườn trà lớn, làm ăn rất khấm khá.

那茶园里连续死了好些人
HSK 5
0:03s
nà chá yuán lǐ lián xù sǐ le hǎo xiē rénvườn trà đó liên tiếp chết mất mấy người.

死得那叫一个惨哪
HSK 7
0:03s
sǐ dé nà jiào yí gè cǎn nǎchết rất thảm.