Cách dùng "可是 他何时才能赶到啊" (kě shì tā hé shí cái néng gǎn dào a) trong hội thoại tiếng Trung

shì shícáinénggǎndàoa

Nhưng bao giờ ngài ấy mới đến được?

Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E12
Clip Timestamp
35:41
TMDB ID
240445
Conversation Context
LineChinesePinyinTranslation
1我定能让那妖怪现原形wǒ dìng néng ràng nà yāo guài xiàn yuán xíngchắc chắn mình có thể bắt yêu quái hiện hình.
2可是 他何时才能赶到啊kě shì tā hé shí cái néng gǎn dào aNhưng bao giờ ngài ấy mới đến được?
3主子 要不要歇一会 不行 眼看又要下雪zhǔ zi yào bù yào xiē yī huì bù xíng yǎn kàn yòu yào xià xuěChủ nhân, có muốn nghỉ lát không? Không được. Sắp có tuyết rồi,

More Clips From Episode

Total 200 clips (Page 7 of 10)
死得那叫一个惨哪
HSK 7
0:03s
sǐ dé nà jiào yí gè cǎn nǎchết rất thảm.

也没见到猛兽的影子呀 出了这等大事
HSK 6
0:03s
yě méi jiàn dào měng shòu de yǐng zi ya chū le zhè děng dà shìkhông hề thấy bóng dáng thú dữ. Xảy ra chuyện lớn như vậy

不过贵人们放心 自那茶园关了以后
HSK 4
0:03s
bù guò guì rén men fàng xīn zì nà chá yuán guān le yǐ hòuNhưng các quý nhân yên tâm. Từ sau khi vườn trà đóng cửa,

这村民们 为什么对我们虎视眈眈的
HSK 2
0:03s
zhè cūn mín men wèi shén me duì wǒ men hǔ shì dān dān desao dân làng cứ nhìn bọn ta chằm chằm thế?

带了不干净的东西进村
HSK 3
0:03s
dài le bù gàn jìng de dōng xī jìn cūnmang yêu ma quỷ quái vào thôn

才成了现在这个样子
HSK 6
0:03s
cái chéng le xiàn zài zhè ge yàng zimới thành ra như bây giờ.

你慢点 翠翠啊
HSK 2
0:03s
nǐ màn diǎn cuì cuì a- Bà từ từ thôi. - Thúy Thúy ơi,

你让祖母可怎么活呀
HSK 7
0:03s
nǐ ràng zǔ mǔ kě zěn me huó yacon bảo tổ mẫu biết sống sao bây giờ?

慢点啊 老冯家成绝户了
HSK 6
0:03s
màn diǎn a lǎo féng jiā chéng jué hù leTừ từ thôi. Vậy là Phùng gia thành ra tuyệt hậu rồi.

只守着一个孙女过日子
HSK 5
0:03s
zhǐ shǒu zhe yí gè sūn nǚ guò rì zichỉ còn lại hai bà cháu cùng nhau sống qua ngày.

让那些外乡人滚出去 滚出去 对
HSK 5
0:03s
ràng nà xiē wài xiāng rén gǔn chū qù gǔn chū qù duìBảo đám người ngoại lai đó cút đi! - Cút đi! - Đúng!

咱们三元村啊 好不容易消停了几天
HSK 3
0:03s
zán men sān yuán cūn a hǎo bù róng yì xiāo tíng le jǐ tiānThôn Tam Nguyên chúng ta khó khăn lắm mới yên ổn được mấy ngày.

他们这些外乡人一来 翠翠就遇了难
HSK 3
0:03s
tā men zhè xiē wài xiāng rén yī lái cuì cuì jiù yù le nánĐám người ngoại lai này vừa đến, Thúy Thúy đã gặp nạn.

让这些外乡人滚出三元村地界
HSK 2
0:03s
ràng zhè xiē wài xiāng rén gǔn chū sān yuán cūn dì jièBảo đám người ngoại lai này cút ra khỏi địa phận thôn Tam Nguyên!

滚出去 滚出去 滚出去 所有人听令
HSK 5
0:03s
gǔn chū qù gǔn chū qù gǔn chū qù suǒ yǒu rén tīng lìngCút đi, cút đi, cút đi! Tất cả nghe lệnh.

将这些刁民 通通拿下
HSK 7
0:03s
jiāng zhè xiē diāo mín tōng tōng ná xiàbắt hết đám điêu dân này lại cho ta.

你们要干什么 干什么
HSK 1
0:03s
nǐ men yào gàn shén me gàn shén meCác người định làm gì? Làm gì vậy?

耍横是吧
HSK 1
0:03s
shuǎ hèng shì baGiở trò ngang ngược chứ gì?

别去 危险
HSK 4
0:03s
bié qù wēi xiǎnĐừng đi. Nguy hiểm.

孙神医 孙神医 怎么把您给惊动了
HSK 7
0:03s
sūn shén yī sūn shén yī zěn me bǎ nín gěi jīng dòng leTôn thần y. Tôn thần y, sao lại quấy rầy đến ngài thế?