Cách dùng "哪像个大家闺秀啊" (nǎ xiàng gè dà jiā guī xiù a) trong hội thoại tiếng Trung

xiàngjiāguīxiùa

chẳng giống tiểu thư khuê các gì cả.

HSK Vocabulary
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E12
Clip Timestamp
17:09
TMDB ID
240445
Conversation Context
LineChinesePinyinTranslation
1看看你 这么鲁莽 还穿成这个样子kàn kàn nǐ zhè me lǔ mǎng hái chuān chéng zhè ge yàng ziXem con kìa, lỗ mãng như vậy, lại còn ăn mặc thế này,
2哪像个大家闺秀啊nǎ xiàng gè dà jiā guī xiù achẳng giống tiểu thư khuê các gì cả.
3我觉得凝儿穿成这样 分外飒爽wǒ jué de níng ér chuān chéng zhè yàng fèn wài sà shuǎngCon thấy Ngưng Nhi ăn mặc thế này trông rất hiên ngang đấy chứ.

More Clips From Episode

Total 200 clips (Page 8 of 10)
可是 他们可以住百草园
HSK 3
0:03s
kě shì tā men kě yǐ zhù bǎi cǎo yuánNhưng... Họ có thể ở Bách Thảo Viên.

不行 不行 万一给您惹来灾祸呢 放心 不会的
HSK 7
0:03s
bù xíng bù xíng wàn yī gěi nín rě lái zāi huò ne fàng xīn bú huì de[Tôn Hạo Nguyệt, Dược Vương Cốc] Không được, không được. - Lỡ gây họa cho ngài... - Yên tâm. Không đâu.

孙师兄 都退下吧 让我过去 小师妹
HSK 2
0:03s
sūn shī xiōng dōu tuì xià ba ràng wǒ guò qù xiǎo shī mèiTôn sư huynh. - Lui hết đi. - Để ta qua đó. Tiểu sư muội.

自从你学成出山之后啊 咱们师父最喜欢的就是她了
HSK 6
0:03s
zì cóng nǐ xué chéng chū shān zhī hòu a zán men shī fù zuì xǐ huān de jiù shì tā leTừ khi huynh học xong xuống núi, người sư phụ thích nhất là cô ấy.

原来二位 是九妹妹的师兄啊
HSK 4
0:03s
yuán lái èr wèi shì jiǔ mèi mèi de shī xiōng aThì ra hai người là sư huynh của cửu muội muội.

在下是莞儿的三哥秦琰 今日有幸
HSK 7
0:03s
zài xià shì guǎn ér de sān gē qín yǎn jīn rì yǒu xìngTại hạ là tam ca của Hoản Nhi, Tần Diễm. Hôm nay may mắn

与两位药王谷的神医在此相遇 不胜荣幸
HSK 7
0:03s
yǔ liǎng wèi yào wáng gǔ de shén yī zài cǐ xiāng yù bù shèng róng xìnggặp hai vị thần y của Dược Vương Cốc tại đây, vô cùng vinh hạnh.

这就出发吧 好
HSK 3
0:03s
zhè jiù chū fā ba hǎolên đường thôi. Được.

咱们去师兄的百草园
HSK 3
0:03s
zán men qù shī xiōng de bǎi cǎo yuánChúng ta đến Bách Thảo Viên của sư huynh.

这儿都不让你们住了 还能去哪啊
HSK 2
0:03s
zhè ér dōu bù ràng nǐ men zhù le hái néng qù nǎ aChỗ này không cho các muội ở, đi đâu được nữa?

这几位是我朋友 麻烦安排下住宿
HSK 5
0:03s
zhè jǐ wèi shì wǒ péng yǒu má fán ān pái xià zhù sùMấy người này là bạn ta. Phiền thúc sắp xếp chỗ ở.

还神医呢 未免也太无礼了些
HSK 7
0:03s
hái shén yī ne wèi miǎn yě tài wú lǐ le xiēLại còn thần y. Vô lễ quá đấy.

孙神医伉俪情深 令人敬重
HSK 7
0:03s
sūn shén yī kàng lì qíng shēn lìng rén jìng zhòngPhu thê Tôn thần y có tình cảm sâu nặng khiến người ta kính nể.

这宅子里面地方很大 诸位尽可随意
HSK 7
0:03s
zhè zhái zi lǐ miàn dì fāng hěn dà zhū wèi jǐn kě suí yìCăn nhà này rất rộng, mọi người cứ tự nhiên

燕世子又不是我的护卫 总跟着我算什么
HSK 4
0:03s
yàn shì zi yòu bú shì wǒ de hù wèi zǒng gēn zhe wǒ suàn shén meYên thế tử đâu phải hộ vệ của ta, đi theo ta mãi thì là gì?

我告诉你啊 这次多亏是皓月师兄
HSK 6
0:03s
wǒ gào sù nǐ a zhè cì duō kuī shì hào yuè shī xiōngTa nói muội biết, lần này may mà có Hạo Nguyệt sư huynh,

要不然你们几个就露宿街头了
HSK 6
0:03s
yào bù rán nǐ men jǐ gè jiù lù sù jiē tóu lenếu không mấy người các muội phải màn trời chiếu đất rồi.

我告诉你啊 自从我离开荆州之后啊
HSK 5
0:03s
wǒ gào sù nǐ a zì cóng wǒ lí kāi jīng zhōu zhī hòu aTa nói muội nghe, từ khi ta rời khỏi Kinh Châu,

我便听闻这云雾山里边 有个仁者仁心的孙神医
HSK 5
0:03s
wǒ biàn tīng wén zhè yún wù shān lǐ biān yǒu gè rén zhě rén xīn de sūn shén yīta đã nghe nói trong núi Vân Vụ này có một Tôn thần y nhân hậu.

我就慕名而来 结果这一见面
HSK 4
0:03s
wǒ jiù mù míng ér lái jié guǒ zhè yī jiàn miànTa nghe danh mò đến. Kết quả vừa gặp,