Cách dùng "你们两个跟我来" (nǐ men liǎng gè gēn wǒ lái) trong hội thoại tiếng Trung
你们两个跟我来
Hai ngươi đi theo ta.
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E12
Clip Timestamp
21:31
TMDB ID
240445
Conversation Context
| Line | Chinese | Pinyin | Translation |
|---|---|---|---|
| 1 | 郡主 你喝 | jùn zhǔ nǐ hē | Quận chúa, người uống đi. |
| 2▶ | 你们两个跟我来 | nǐ men liǎng gè gēn wǒ lái | Hai ngươi đi theo ta. |
| 3 | 还未到冬月 怎么会这么冷 好端端的非要弃了水路 | hái wèi dào dōng yuè zěn me huì zhè me lěng hǎo duān duān de fēi yào qì le shuǐ lù | Vẫn chưa đến mùa đông mà sao lại lạnh thế? Đang yên đang lành mà cứ bắt bỏ đường thủy. |
More Clips From Episode
Total 200 clips (Page 5 of 10)
HSK 4
0:03s
dōng xī dōu shōu shí dé chà bu duō le wǒ men kě yǐ chū fā leđồ đạc gần như thu xếp xong cả rồi, bọn con có thể xuất phát rồi.

HSK 3
0:03s
nín jiù fàng xīn ba sān wèi mèi mèi de ān wēi dōu bāo zài wǒ shēn shàngThẩm cứ yên tâm. An nguy của ba muội muội cứ giao cho con.

HSK 7
0:03s

HSK 4
0:03s
zhè jiù gòu le quán dāng shì nǐ gěi wǒ de zhěn jīnNgần này đủ rồi. Coi như là tiền chữa bệnh huynh trả cho ta.

HSK 4
0:03s
bù guǎn nǐ shì dí zǐ hái shì shù zi zài wǒ xīn lǐBất kể huynh là con trai dòng chính hay dòng thứ, trong lòng ta,

HSK 3
0:03s
nǚ ér zhōng yú kě yǐ rú yuàn jìn jīng lecuối cùng con gái cũng được vào kinh như ý nguyện rồi.

HSK 6
0:03s
wú lùn hài nǐ men de rén rú hé wèi gāo quán zhòngBất kể kẻ hại hai người có quyền cao chức trọng đến đâu,

HSK 7
0:03s
guò jǐ rì yùn hé shàng dòng le jiù xíng bù dé chuán leMấy hôm nữa kênh đào đóng băng là thuyền không đi được nữa đâu.











