Quay lại trang chủChi tiết clip

Cách dùng "女儿都知道了" (nǚ ér dōu zhī dào le) trong hội thoại tiếng Trung

女儿都知道了

nǚ ér dōu zhī dào le

Con biết cả rồi mà.

Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E12
Clip Timestamp
18:59
TMDB ID
240445
Conversation Context
LineChinesePinyinTranslation
1只要奉承好你大伯 大伯娘 亲事不会差的zhǐ yào fèng chéng hǎo nǐ dà bó dà bó niáng qīn shì bú huì chà deChỉ cần làm hài lòng đại bá, đại bá mẫu, hôn sự chắc chắn sẽ tốt đẹp.
2女儿都知道了nǚ ér dōu zhī dào leCon biết cả rồi mà.
3婶娘shěn niángThẩm thẩm,

More Clips From Episode

Total 200 clips (Page 3 of 10)
独你这个做姐姐的 竟送这种利器
HSK 7
0:03s
dú nǐ zhè ge zuò jiě jiě de jìng sòng zhè zhǒng lì qìchỉ có mình con làm tỷ tỷ mà lại tặng thứ binh khí này.

我已经有十年没有回过京城了
HSK 2
0:03s
wǒ yǐ jīng yǒu shí nián méi yǒu huí guò jīng chéng leđã mười năm rồi con chưa trở lại kinh thành.

说什么嫁人不嫁人的 母亲
HSK 4
0:03s
shuō shén me jià rén bù jià rén de mǔ qīnnói mấy lời xuất giá với không xuất giá gì chứ? Mẫu thân,

你都已经暗中给我相看人家了 有什么说不得的
HSK 7
0:03s
nǐ dōu yǐ jīng àn zhōng gěi wǒ xiāng kàn rén jiā le yǒu shén me shuō bù dé dengười đã ngầm tìm mối cho con rồi mà, có gì mà không nói được chứ?

母亲 您就别再哄我了
HSK 7
0:03s
mǔ qīn nín jiù bié zài hǒng wǒ leMẫu thân, người đừng dỗ con nữa.

祖母当年 也是持弓纵马的女中英豪
HSK 7
0:03s
zǔ mǔ dāng nián yě shì chí gōng zòng mǎ de nǚ zhōng yīng háoNăm xưa tổ mẫu cũng từng là bậc nữ anh hào giương cung cưỡi ngựa.

为何她嫁于祖父之后 就再未回过京城
HSK 7
0:03s
wèi hé tā jià yú zǔ fù zhī hòu jiù zài wèi huí guò jīng chéngCớ sao sau khi người gả cho tổ phụ lại chưa từng quay về kinh thành?

长辈的事情 由得你编排
HSK 7
0:03s
zhǎng bèi de shì qíng yóu de nǐ biān páiViệc của trưởng bối đâu đến lượt con phán xét bừa bãi.

凝儿的心思我懂的
HSK 7
0:03s
níng ér de xīn sī wǒ dǒng deTa hiểu tâm tư của Ngưng Nhi.

就让她陪莞儿一起去吧
HSK 4
0:03s
jiù ràng tā péi guǎn ér yì qǐ qù baCứ để con bé về kinh cùng Hoản Nhi đi.

大长公主 这太贵重了 我不能收
HSK 6
0:03s
dà zhǎng gōng zhǔ zhè tài guì zhòng le wǒ bù néng shōuĐại trưởng công chúa, thứ này quá quý giá, con không thể nhận được.

这些啊 留着傍身用的
HSK 4
0:03s
zhè xiē a liú zhe bàng shēn yòng deNhững thứ này con giữ lại bên mình mà dùng.

一个 一个字都不要提
HSK 4
0:03s
yí gè yí gè zì dōu bú yào tímột chữ, một chữ cũng đừng nhắc đến.

处处都要小心 知道吗
HSK 6
0:03s
chù chù dōu yào xiǎo xīn zhī dào machuyện gì cũng phải cẩn thận, biết chưa hả?

避人耳目 翻窗而入
HSK 5
0:03s
bì rén ěr mù fān chuāng ér rùTránh tai mắt người khác, leo cửa sổ vào.

殿下深夜私闯民宅 有违律法
HSK 6
0:03s
diàn xià shēn yè sī chuǎng mín zhái yǒu wéi lǜ fǎĐiện hạ nửa đêm tự ý xông vào nhà dân, trái với luật pháp.

副指挥使有所勾连
HSK 7
0:03s
fù zhǐ huī shǐ yǒu suǒ gōu liánphó chỉ huy sứ quân đội đóng giữ Kinh Châu.

我这才从驻地赶过来
HSK 4
0:03s
wǒ zhè cái cóng zhù dì gǎn guò láiVậy nên ta mới vội chạy từ nơi đóng quân đến đây.

可抓到人了 没有
HSK 3
0:03s
kě zhuā dào rén le méi yǒuBắt được người chưa? Chưa.

可现在看来 得再多等几日
HSK 3
0:03s
kě xiàn zài kàn lái dé zài duō děng jǐ rìnhưng giờ xem ra phải đợi thêm vài ngày nữa.