Cách dùng "什么小碗大碗的" (shén me xiǎo wǎn dà wǎn de) trong hội thoại tiếng Trung
什么小碗大碗的
shén me xiǎo wǎn dà wǎn de
Tiểu Uyển, Đại Uyển gì chứ?
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E12
Clip Timestamp
9:14
TMDB ID
240445
Conversation Context
| Line | Chinese | Pinyin | Translation |
|---|---|---|---|
| 1 | 小碗儿 你叫声姐姐来 我就教你这袖箭怎么用 | xiǎo wǎn ér nǐ jiào shēng jiě jiě lái wǒ jiù jiào nǐ zhè xiù jiàn zěn me yòng | Tiểu Uyển Nhi, muội mà gọi tỷ tỷ, ta sẽ dạy muội cách dùng ám tiễn này. |
| 2▶ | 什么小碗大碗的 | shén me xiǎo wǎn dà wǎn de | Tiểu Uyển, Đại Uyển gì chứ? |
| 3 | 你啊 应该叫 四 妹妹 | nǐ a yīng gāi jiào sì mèi mèi | Con đấy, nên gọi là tứ muội muội. |
More Clips From Episode
Total 200 clips (Page 5 of 10)
HSK 4
0:03s
dōng xī dōu shōu shí dé chà bu duō le wǒ men kě yǐ chū fā leđồ đạc gần như thu xếp xong cả rồi, bọn con có thể xuất phát rồi.

HSK 3
0:03s
nín jiù fàng xīn ba sān wèi mèi mèi de ān wēi dōu bāo zài wǒ shēn shàngThẩm cứ yên tâm. An nguy của ba muội muội cứ giao cho con.

HSK 7
0:03s

HSK 4
0:03s
zhè jiù gòu le quán dāng shì nǐ gěi wǒ de zhěn jīnNgần này đủ rồi. Coi như là tiền chữa bệnh huynh trả cho ta.

HSK 4
0:03s
bù guǎn nǐ shì dí zǐ hái shì shù zi zài wǒ xīn lǐBất kể huynh là con trai dòng chính hay dòng thứ, trong lòng ta,

HSK 3
0:03s
nǚ ér zhōng yú kě yǐ rú yuàn jìn jīng lecuối cùng con gái cũng được vào kinh như ý nguyện rồi.

HSK 6
0:03s
wú lùn hài nǐ men de rén rú hé wèi gāo quán zhòngBất kể kẻ hại hai người có quyền cao chức trọng đến đâu,

HSK 7
0:03s
guò jǐ rì yùn hé shàng dòng le jiù xíng bù dé chuán leMấy hôm nữa kênh đào đóng băng là thuyền không đi được nữa đâu.











