Cách dùng "死得那叫一个惨哪" (sǐ dé nà jiào yí gè cǎn nǎ) trong hội thoại tiếng Trung
死得那叫一个惨哪
sǐ dé nà jiào yí gè cǎn nǎ
chết rất thảm.
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E12
Clip Timestamp
27:08
TMDB ID
240445
Conversation Context
| Line | Chinese | Pinyin | Translation |
|---|---|---|---|
| 1 | 找到尸首的时候 五脏六腑都被掏空了 | zhǎo dào shī shǒu de shí hòu wǔ zàng liù fǔ dōu bèi tāo kōng le | Lúc tìm thấy thi thể, lục phủ ngũ tạng đều đã bị moi hết, |
| 2▶ | 死得那叫一个惨哪 | sǐ dé nà jiào yí gè cǎn nǎ | chết rất thảm. |
| 3 | 会不会是 | huì bú huì shì | Có khi nào là |
More Clips From Episode
Total 200 clips (Page 5 of 10)
HSK 4
0:03s
dōng xī dōu shōu shí dé chà bu duō le wǒ men kě yǐ chū fā leđồ đạc gần như thu xếp xong cả rồi, bọn con có thể xuất phát rồi.

HSK 3
0:03s
nín jiù fàng xīn ba sān wèi mèi mèi de ān wēi dōu bāo zài wǒ shēn shàngThẩm cứ yên tâm. An nguy của ba muội muội cứ giao cho con.

HSK 7
0:03s

HSK 4
0:03s
zhè jiù gòu le quán dāng shì nǐ gěi wǒ de zhěn jīnNgần này đủ rồi. Coi như là tiền chữa bệnh huynh trả cho ta.

HSK 4
0:03s
bù guǎn nǐ shì dí zǐ hái shì shù zi zài wǒ xīn lǐBất kể huynh là con trai dòng chính hay dòng thứ, trong lòng ta,

HSK 3
0:03s
nǚ ér zhōng yú kě yǐ rú yuàn jìn jīng lecuối cùng con gái cũng được vào kinh như ý nguyện rồi.

HSK 6
0:03s
wú lùn hài nǐ men de rén rú hé wèi gāo quán zhòngBất kể kẻ hại hai người có quyền cao chức trọng đến đâu,

HSK 7
0:03s
guò jǐ rì yùn hé shàng dòng le jiù xíng bù dé chuán leMấy hôm nữa kênh đào đóng băng là thuyền không đi được nữa đâu.











