Cách dùng "非常小心翼翼的 对啊" (fēi cháng xiǎo xīn yì yì de duì a) trong hội thoại tiếng Trung

fēichángxiǎoxīnde duìa

là người rất cẩn thận. Đúng vậy.

Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E26
Clip Timestamp
33:20
TMDB ID
279593
Conversation Context
LineChinesePinyinTranslation
1他每个礼拜 都要再复查一遍 我这个人tā měi gè lǐ bài dōu yào zài fù chá yī biàn wǒ zhè ge rénông ấy mỗi tuần đều phải kiểm tra lại một lần. Bản thân tôi
2非常小心翼翼的 对啊fēi cháng xiǎo xīn yì yì de duì alà người rất cẩn thận. Đúng vậy.
3后来自己一个人 跑到工地上当监工hòu lái zì jǐ yí gè rén pǎo dào gōng dì shàng dàng jiān gōngSau đó một mình chạy ra công trường làm giám sát,

More Clips From Episode

Total 94 clips (Page 2 of 5)
这不现在 也活得好好的吗
HSK 4
0:03s
zhè bù xiàn zài yě huó dé hǎo hǎo de maThế mà giờ đây cũng sống tốt đấy thôi

不是 你讲话 你到底去哪里啊 急死个人啊
HSK 5
0:03s
bú shì nǐ jiǎng huà nǐ dào dǐ qù nǎ lǐ a jí sǐ gè rén aKhông phải Chị nói đi Rốt cuộc chị đi đâu vậy? Sốt ruột chết đi được

不好意思 也没什么可招待你们的
HSK 6
0:03s
bù hǎo yì sī yě méi shén me kě zhāo dài nǐ men deXin lỗi Cũng chẳng có gì để tiếp đãi các anh

但那也是 镇政府的领导们 时刻为百姓着想
HSK 7
0:03s
dàn nà yě shì zhèn zhèng fǔ de lǐng dǎo men shí kè wèi bǎi xìng zhuó xiǎngNhưng đó cũng là vì các lãnh đạo ủy ban thị trấn luôn nghĩ cho dân

那办起事情来 公正严明 一码归一码
HSK 6
0:03s
nà bàn qǐ shì qíng lái gōng zhèng yán míng yī mǎ guī yī mǎCòn khi làm việc thì công bằng nghiêm minh việc nào ra việc đó

不好意思 我就说这个意思啊
HSK 2
0:03s
bù hǎo yì sī wǒ jiù shuō zhè ge yì si aXin lỗi Ý tôi là thế thôi

我之前跟你说的 那些账目呢 麻烦你找个人整理好
HSK 4
0:03s
wǒ zhī qián gēn nǐ shuō de nà xiē zhàng mù ne má fán nǐ zhǎo gè rén zhěng lǐ hǎoNhững sổ sách tôi đã nói với anh trước đó Phiền anh tìm người sắp xếp lại

现在猴子们都人心惶惶
HSK 5
0:03s
xiàn zài hóu zi men dōu rén xīn huáng huángGiờ các người tiên phong đều hoang mang

不不 你等会儿 那刚才不还好好的吗
HSK 4
0:03s
bù bù nǐ děng huì er nà gāng cái bù hái hǎo hǎo de maKhông không, anh đợi đã Vừa nãy không còn khỏe sao?

怎么说病就病了 一直病着呢
HSK 3
0:03s
zěn me shuō bìng jiù bìng le yì zhí bìng zhe neSao tự nhiên lại ốm thế? Ốm từ lâu rồi

那这样 快去快回 我在这儿等着你们
HSK 2
0:03s
nà zhè yàng kuài qù kuài huí wǒ zài zhè ér děng zhe nǐ menVậy thì đi nhanh về nhanh Tôi ở đây đợi các anh

好久不见了啊 好久不见
HSK 3
0:03s
hǎo jiǔ bú jiàn le a hǎo jiǔ bú jiànLâu lắm không gặp rồi nhỉ Lâu lắm không gặp

再喝点 走走走 再喝点
HSK 2
0:03s
zài hē diǎn zǒu zǒu zǒu zài hē diǎnUống thêm chút nữa Đi đi đi, uống thêm chút nữa

常总 常总不认识了 常总 我说怎么面熟
HSK 3
0:03s
cháng zǒng cháng zǒng bù rèn shí le cháng zǒng wǒ shuō zěn me miàn shúTổng Thường, không nhận ra Tổng Thường rồi Tổng Thường Tôi bảo sao thấy mặt quen

那可是大家 都是我拉下水的
HSK 3
0:03s
nà kě shì dà jiā dōu shì wǒ lā xià shuǐ deNhưng đó là mọi người đều do tôi kéo xuống nước

而且呢 你们也都贷了款 砸了钱
HSK 7
0:03s
ér qiě ne nǐ men yě dōu dài le kuǎn zá le qiánVả lại các bạn cũng đều vay tiền đổ tiền vào rồi

我们的缘分还没尽 是是 是是是
HSK 7
0:03s
wǒ men de yuán fēn hái méi jǐn shì shì shì shì shìDuyên phận của chúng ta vẫn chưa hết Phải phải, đúng đúng đúng

他们照单全收
HSK 1
0:03s
tā men zhào dān quán shōuhọ nhận hết

这优惠力度可够大的 有这么好的事啊
HSK 6
0:03s
zhè yōu huì lì dù kě gòu dà de yǒu zhè me hǎo de shì aƯu đãi thế này lớn thật Có chuyện tốt thế à

算一算 算一算 先算账
HSK 7
0:03s
suàn yī suàn suàn yī suàn xiān suàn zhàngTính toán, tính toán Tính toán trước đã