Cách dùng "非常小心翼翼的 对啊" (fēi cháng xiǎo xīn yì yì de duì a) trong hội thoại tiếng Trung
非常小心翼翼的 对啊
là người rất cẩn thận. Đúng vậy.
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E26
Clip Timestamp
33:20
TMDB ID
279593
Conversation Context
| Line | Chinese | Pinyin | Translation |
|---|---|---|---|
| 1 | 他每个礼拜 都要再复查一遍 我这个人 | tā měi gè lǐ bài dōu yào zài fù chá yī biàn wǒ zhè ge rén | ông ấy mỗi tuần đều phải kiểm tra lại một lần. Bản thân tôi |
| 2▶ | 非常小心翼翼的 对啊 | fēi cháng xiǎo xīn yì yì de duì a | là người rất cẩn thận. Đúng vậy. |
| 3 | 后来自己一个人 跑到工地上当监工 | hòu lái zì jǐ yí gè rén pǎo dào gōng dì shàng dàng jiān gōng | Sau đó một mình chạy ra công trường làm giám sát, |
More Clips From Episode
Total 94 clips (Page 4 of 5)
HSK 4
0:03s

HSK 5
0:03s
yī tiān zài tiān shàng yī tiān jiù shì zài dì shàngmột ngày trên trời một ngày lại dưới đất

HSK 7
0:03s
nán zhōu dí què shì yí gè hěn hǎo de jiù mìng dào cǎoNam Châu quả thực là một cọng rơm cứu mạng rất tốt

HSK 5
0:03s
wǒ yǐ wǒ de dǎng xìng gēn dà jiā bǎo zhèngTôi lấy Đảng tính của mình để đảm bảo với mọi người

HSK 1
0:03s

HSK 4
0:03s
dōu shì xuè hàn qián zhè xiē zhōng guī shì yào kǎo lǜ deđều là tiền mồ hôi nước mắt Những điều này rốt cuộc phải cân nhắc

HSK 7
0:03s

HSK 6
0:03s
dà jiā tīng tā de jiù hǎo le ma bù bù bùmọi người cứ nghe chị ấy là được. Không không không.

HSK 5
0:03s
yuè hǎi shì wǒ men yì qǐ cóng wú dào yǒu jiàn qǐ lái deYuehai là do chúng ta cùng nhau xây dựng từ hai bàn tay trắng.

HSK 5
0:03s
wǒ gāng cái qiān de nà fèn hé tóng yě bù zuò shùBản hợp đồng tôi vừa ký lúc nãy cũng không có hiệu lực.

HSK 7
0:03s
wǒ ná wǒ de rén gé bǎo zhèng zhèng shū jì jué duì méi wèn tíTôi lấy nhân cách của mình đảm bảo, Bí thư Trịnh tuyệt đối không có vấn đề gì.

HSK 1
0:03s
rén fēi shèng xián shú néng wú guò duì bangười không phải thánh nhân, ai mà không có lỗi. Phải không?

HSK 7
0:03s
dài zhe dà jiā huo yī kuài ér shàng dàng shòu piàn tā bī zhe wǒ chī fànrồi dẫn mọi người cùng nhau mắc lừa. Ông ấy ép tôi ăn cơm,






