Cách dùng "感觉他们几个 都像在演戏" (gǎn jué tā men jǐ gè dōu xiàng zài yǎn xì) trong hội thoại tiếng Trung

gǎnjuémen dōuxiàngzàiyǎn

Cảm giác mấy người họ đều như đang diễn kịch vậy.

Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E26
Clip Timestamp
39:27
TMDB ID
279593
Conversation Context
LineChinesePinyinTranslation
1组长 我觉得我们还是应该 再多问问那几个副镇长zǔ zhǎng wǒ jué de wǒ men hái shì yīng gāi zài duō wèn wèn nà jǐ gè fù zhèn zhǎngTổ trưởng, tôi nghĩ chúng ta vẫn nên hỏi thêm mấy vị phó thị trưởng kia.
2感觉他们几个 都像在演戏gǎn jué tā men jǐ gè dōu xiàng zài yǎn xìCảm giác mấy người họ đều như đang diễn kịch vậy.
3或许还有什么别的隐瞒huò xǔ hái yǒu shén me bié de yǐn mánCó lẽ còn giấu giếm điều gì khác.

More Clips From Episode

Total 94 clips (Page 4 of 5)
我请问你们 让我怎么理解
HSK 4
0:03s
wǒ qǐng wèn nǐ men ràng wǒ zěn me lǐ jiěTôi xin hỏi các bạn bảo tôi hiểu thế nào?

一天在天上 一天就是在地上
HSK 5
0:03s
yī tiān zài tiān shàng yī tiān jiù shì zài dì shàngmột ngày trên trời một ngày lại dưới đất

南州的确是一个 很好的救命稻草
HSK 7
0:03s
nán zhōu dí què shì yí gè hěn hǎo de jiù mìng dào cǎoNam Châu quả thực là một cọng rơm cứu mạng rất tốt

我以我的党性 跟大家保证
HSK 5
0:03s
wǒ yǐ wǒ de dǎng xìng gēn dà jiā bǎo zhèngTôi lấy Đảng tính của mình để đảm bảo với mọi người

月海这个地方来去自由
HSK 3
0:03s
yuè hǎi zhè ge dì fāng lái qù zì yóuNguyệt Hải nơi này đến đi tự do

给月海一个机会
HSK 3
0:03s
gěi yuè hǎi yí gè jī huìhãy cho Nguyệt Hải một cơ hội

留留 留下吃口饭
HSK 4
0:03s
liú liú liú xià chī kǒu fànỞ lại, ở lại Ở lại ăn cơm đã

大家也别觉得 我是墙头草
HSK 1
0:03s
dà jiā yě bié jué de wǒ shì qiáng tóu cǎoMọi người cũng đừng nghĩ tôi là kẻ ba phải

都是血汗钱 这些终归是要考虑的
HSK 4
0:03s
dōu shì xuè hàn qián zhè xiē zhōng guī shì yào kǎo lǜ deđều là tiền mồ hôi nước mắt Những điều này rốt cuộc phải cân nhắc

因为我知道我们输不起
HSK 2
0:03s
yīn wèi wǒ zhī dào wǒ men shū bù qǐVì tôi biết chúng ta không thua nổi

我愿意为了月海赌一把
HSK 7
0:03s
wǒ yuàn yì wèi le yuè hǎi dǔ yī bǎTôi sẵn sàng đánh cược vì Yuehai.

干什么呢 该表态表态啊
HSK 7
0:03s
gàn shén me ne gāi biǎo tài biǎo tài aLàm gì thế? Ai có ý kiến gì thì phát biểu đi chứ.

大家听她的就好了嘛 不不不
HSK 6
0:03s
dà jiā tīng tā de jiù hǎo le ma bù bù bùmọi người cứ nghe chị ấy là được. Không không không.

是因为我赶上了好时候
HSK 4
0:03s
shì yīn wèi wǒ gǎn shàng le hǎo shí hòuMà là vì tôi gặp thời.

月海是我们一起 从无到有建起来的
HSK 5
0:03s
yuè hǎi shì wǒ men yì qǐ cóng wú dào yǒu jiàn qǐ lái deYuehai là do chúng ta cùng nhau xây dựng từ hai bàn tay trắng.

我刚才签的那份合同 也不作数
HSK 5
0:03s
wǒ gāng cái qiān de nà fèn hé tóng yě bù zuò shùBản hợp đồng tôi vừa ký lúc nãy cũng không có hiệu lực.

我也不签 我不签
HSK 1
0:03s
wǒ yě bù qiān wǒ bù qiānTôi cũng không ký. Tôi không ký.

我拿我的人格保证 郑书记绝对没问题
HSK 7
0:03s
wǒ ná wǒ de rén gé bǎo zhèng zhèng shū jì jué duì méi wèn tíTôi lấy nhân cách của mình đảm bảo, Bí thư Trịnh tuyệt đối không có vấn đề gì.

人非圣贤 孰能无过 对吧
HSK 1
0:03s
rén fēi shèng xián shú néng wú guò duì bangười không phải thánh nhân, ai mà không có lỗi. Phải không?

带着大家伙 一块儿上当受骗 他逼着我吃饭
HSK 7
0:03s
dài zhe dà jiā huo yī kuài ér shàng dàng shòu piàn tā bī zhe wǒ chī fànrồi dẫn mọi người cùng nhau mắc lừa. Ông ấy ép tôi ăn cơm,