Quay lại trang chủChi tiết clip

Cách dùng "没事 您慢慢吃吧" (méi shì nín màn màn chī ba) trong hội thoại tiếng Trung

没事 您慢慢吃吧

méi shì nín màn màn chī ba

Không sao Bà cứ từ từ ăn đi

Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E26
Clip Timestamp
8:45
TMDB ID
279593
Conversation Context
LineChinesePinyinTranslation
1又给我带那么多吃的 我一个人吃不完yòu gěi wǒ dài nà me duō chī de wǒ yí gè rén chī bù wánLại mang cho tôi nhiều đồ ăn thế Một mình tôi ăn không hết đâu
2没事 您慢慢吃吧méi shì nín màn màn chī baKhông sao Bà cứ từ từ ăn đi
3这是这个月的生活费 我给您收这儿了啊zhè shì zhè ge yuè de shēng huó fèi wǒ gěi nín shōu zhè ér le aĐây là tiền sinh hoạt tháng này Cháu để cho bà ở đây nhé

More Clips From Episode

Total 94 clips (Page 4 of 5)
一天在天上 一天就是在地上
HSK 5
0:03s
yī tiān zài tiān shàng yī tiān jiù shì zài dì shàngmột ngày trên trời một ngày lại dưới đất
南州的确是一个 很好的救命稻草
HSK 7
0:03s
nán zhōu dí què shì yí gè hěn hǎo de jiù mìng dào cǎoNam Châu quả thực là một cọng rơm cứu mạng rất tốt
我以我的党性 跟大家保证
HSK 5
0:03s
wǒ yǐ wǒ de dǎng xìng gēn dà jiā bǎo zhèngTôi lấy Đảng tính của mình để đảm bảo với mọi người
月海这个地方来去自由
HSK 3
0:03s
yuè hǎi zhè ge dì fāng lái qù zì yóuNguyệt Hải nơi này đến đi tự do
给月海一个机会
HSK 3
0:03s
gěi yuè hǎi yí gè jī huìhãy cho Nguyệt Hải một cơ hội
留留 留下吃口饭
HSK 4
0:03s
liú liú liú xià chī kǒu fànỞ lại, ở lại Ở lại ăn cơm đã
大家也别觉得 我是墙头草
HSK 1
0:03s
dà jiā yě bié jué de wǒ shì qiáng tóu cǎoMọi người cũng đừng nghĩ tôi là kẻ ba phải
都是血汗钱 这些终归是要考虑的
HSK 4
0:03s
dōu shì xuè hàn qián zhè xiē zhōng guī shì yào kǎo lǜ deđều là tiền mồ hôi nước mắt Những điều này rốt cuộc phải cân nhắc
因为我知道我们输不起
HSK 2
0:03s
yīn wèi wǒ zhī dào wǒ men shū bù qǐVì tôi biết chúng ta không thua nổi
我愿意为了月海赌一把
HSK 7
0:03s
wǒ yuàn yì wèi le yuè hǎi dǔ yī bǎTôi sẵn sàng đánh cược vì Yuehai.
干什么呢 该表态表态啊
HSK 7
0:03s
gàn shén me ne gāi biǎo tài biǎo tài aLàm gì thế? Ai có ý kiến gì thì phát biểu đi chứ.
大家听她的就好了嘛 不不不
HSK 6
0:03s
dà jiā tīng tā de jiù hǎo le ma bù bù bùmọi người cứ nghe chị ấy là được. Không không không.
是因为我赶上了好时候
HSK 4
0:03s
shì yīn wèi wǒ gǎn shàng le hǎo shí hòuMà là vì tôi gặp thời.
月海是我们一起 从无到有建起来的
HSK 5
0:03s
yuè hǎi shì wǒ men yì qǐ cóng wú dào yǒu jiàn qǐ lái deYuehai là do chúng ta cùng nhau xây dựng từ hai bàn tay trắng.
我刚才签的那份合同 也不作数
HSK 5
0:03s
wǒ gāng cái qiān de nà fèn hé tóng yě bù zuò shùBản hợp đồng tôi vừa ký lúc nãy cũng không có hiệu lực.
我也不签 我不签
HSK 1
0:03s
wǒ yě bù qiān wǒ bù qiānTôi cũng không ký. Tôi không ký.
我拿我的人格保证 郑书记绝对没问题
HSK 7
0:03s
wǒ ná wǒ de rén gé bǎo zhèng zhèng shū jì jué duì méi wèn tíTôi lấy nhân cách của mình đảm bảo, Bí thư Trịnh tuyệt đối không có vấn đề gì.
人非圣贤 孰能无过 对吧
HSK 1
0:03s
rén fēi shèng xián shú néng wú guò duì bangười không phải thánh nhân, ai mà không có lỗi. Phải không?
带着大家伙 一块儿上当受骗 他逼着我吃饭
HSK 7
0:03s
dài zhe dà jiā huo yī kuài ér shàng dàng shòu piàn tā bī zhe wǒ chī fànrồi dẫn mọi người cùng nhau mắc lừa. Ông ấy ép tôi ăn cơm,
非常小心翼翼的 对啊
HSK 7
0:03s
fēi cháng xiǎo xīn yì yì de duì alà người rất cẩn thận. Đúng vậy.