Cách dùng "识时务者为俊杰 对" (shí shí wù zhě wéi jùn jié duì) trong hội thoại tiếng Trung
识时务者为俊杰 对
Thức thời vụ giả vi tuấn kiệt Đúng
HSK Vocabulary
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E26
Clip Timestamp
21:01
TMDB ID
279593
Conversation Context
| Line | Chinese | Pinyin | Translation |
|---|---|---|---|
| 1 | 年不是免费 怎么又 四十五万 这是什么 | nián bú shì miǎn fèi zěn me yòu sì shí wǔ wàn zhè shì shén me | năm không phải miễn phí Sao lại Bốn mươi lăm vạn, đây là gì |
| 2▶ | 识时务者为俊杰 对 | shí shí wù zhě wéi jùn jié duì | Thức thời vụ giả vi tuấn kiệt Đúng |
| 3 | 识时务者为俊杰 我看大家在座的各位 | shí shí wù zhě wéi jùn jié wǒ kàn dà jiā zài zuò de gè wèi | Thức thời vụ giả vi tuấn kiệt Tôi thấy mọi người ở đây |
More Clips From Episode
Total 94 clips (Page 4 of 5)
HSK 5
0:03s
yī tiān zài tiān shàng yī tiān jiù shì zài dì shàngmột ngày trên trời một ngày lại dưới đất

HSK 7
0:03s
nán zhōu dí què shì yí gè hěn hǎo de jiù mìng dào cǎoNam Châu quả thực là một cọng rơm cứu mạng rất tốt

HSK 5
0:03s
wǒ yǐ wǒ de dǎng xìng gēn dà jiā bǎo zhèngTôi lấy Đảng tính của mình để đảm bảo với mọi người

HSK 1
0:03s

HSK 4
0:03s
dōu shì xuè hàn qián zhè xiē zhōng guī shì yào kǎo lǜ deđều là tiền mồ hôi nước mắt Những điều này rốt cuộc phải cân nhắc

HSK 7
0:03s

HSK 6
0:03s
dà jiā tīng tā de jiù hǎo le ma bù bù bùmọi người cứ nghe chị ấy là được. Không không không.

HSK 5
0:03s
yuè hǎi shì wǒ men yì qǐ cóng wú dào yǒu jiàn qǐ lái deYuehai là do chúng ta cùng nhau xây dựng từ hai bàn tay trắng.

HSK 5
0:03s
wǒ gāng cái qiān de nà fèn hé tóng yě bù zuò shùBản hợp đồng tôi vừa ký lúc nãy cũng không có hiệu lực.

HSK 7
0:03s
wǒ ná wǒ de rén gé bǎo zhèng zhèng shū jì jué duì méi wèn tíTôi lấy nhân cách của mình đảm bảo, Bí thư Trịnh tuyệt đối không có vấn đề gì.

HSK 1
0:03s
rén fēi shèng xián shú néng wú guò duì bangười không phải thánh nhân, ai mà không có lỗi. Phải không?

HSK 7
0:03s
dài zhe dà jiā huo yī kuài ér shàng dàng shòu piàn tā bī zhe wǒ chī fànrồi dẫn mọi người cùng nhau mắc lừa. Ông ấy ép tôi ăn cơm,







