Quay lại trang chủChi tiết clip

Cách dùng "他们照单全收" (tā men zhào dān quán shōu) trong hội thoại tiếng Trung

他们照单全收

tā men zhào dān quán shōu

họ nhận hết

HSK Vocabulary
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E26
Clip Timestamp
20:20
TMDB ID
279593
Conversation Context
LineChinesePinyinTranslation
1月海镇政府答应的条件yuè hǎi zhèn zhèng fǔ dā yìng de tiáo jiànĐiều kiện chính quyền trấn Nguyệt Hải hứa
2他们照单全收tā men zhào dān quán shōuhọ nhận hết
3照单全收zhào dān quán shōuNhận hết

More Clips From Episode

Total 94 clips (Page 3 of 5)
传一下 传一下 传一下 给我拿一个 给我拿一个
HSK 5
0:03s
chuán yī xià chuán yī xià chuán yī xià gěi wǒ ná yí gè gěi wǒ ná yí gèTruyền đi, truyền đi, truyền đi Đưa tôi một bản Đưa tôi một bản

来来来 给我 给我 给我一份 来 给我看一下
HSK 4
0:03s
lái lái lái gěi wǒ gěi wǒ gěi wǒ yī fèn lái gěi wǒ kàn yī xiàNào nào nào Cho tôi, cho tôi, cho tôi một bản Nào, cho tôi xem

你看这合同 到底是签还是不签呢
HSK 5
0:03s
nǐ kàn zhè hé tóng dào dǐ shì qiān hái shì bù qiān neAnh xem cái hợp đồng này rốt cuộc là ký hay không ký đây

要是签了的话 对不起书记和镇长
HSK 7
0:03s
yào shì qiān le de huà duì bù qǐ shū jì hé zhèn zhǎngNếu mà ký vào thì có lỗi với bí thư và thị trưởng

每天张着嘴啊 都要吃饭的
HSK 3
0:03s
měi tiān zhāng zhe zuǐ a dōu yào chī fàn dengày ngày há mồm ra đều phải ăn cơm cả

那个我说两句啊 小点声 好 行行行
HSK 3
0:03s
nà ge wǒ shuō liǎng jù a xiǎo diǎn shēng hǎo xíng xíng xíngTôi nói vài câu Nhỏ tiếng thôi Được, được được được

我们心里肯定过不去的 行了 行了 行了
HSK 7
0:03s
wǒ men xīn lǐ kěn dìng guò bù qù de xíng le xíng le xíng letrong lòng chúng ta sao yên được Được rồi, được rồi, được rồi

那现在怎么办呀 生死存亡啊
HSK 5
0:03s
nà xiàn zài zěn me bàn ya shēng sǐ cún wáng aVậy giờ phải làm sao? Sống chết còn đấy

说带领大家 一块儿破釜沉舟
HSK 6
0:03s
shuō dài lǐng dà jiā yī kuài ér pò fǔ chén zhōunói sẽ dẫn dắt mọi người cùng nhau đốt thuyền phá vạc

你当时的嚣张气焰呢
HSK 7
0:03s
nǐ dāng shí de xiāo zhāng qì yàn neKhí thế ngang ngược hồi đó của anh đâu?

不是要当家做主人吗
HSK 5
0:03s
bú shì yào dāng jiā zuò zhǔ rén maKhông phải là làm chủ gia đình sao?

我从心里佩服你 碰到这点破事
HSK 6
0:03s
wǒ cóng xīn lǐ pèi fú nǐ pèng dào zhè diǎn pò shìTôi từ trong lòng phục anh Gặp chút chuyện vớ vẩn này

那我们也不是 没有良心的人 是 是 对啊
HSK 7
0:03s
nà wǒ men yě bú shì méi yǒu liáng xīn de rén shì shì duì aVậy thì chúng tôi cũng không phải là kẻ vô lương tâm Vâng, vâng, đúng vậy

所以我们必须要给自己 留一条退路
HSK 4
0:03s
suǒ yǐ wǒ men bì xū yào gěi zì jǐ liú yī tiáo tuì lùVì vậy chúng tôi phải tự cho mình lưu một đường lui

请您能够理解我们 我不理解
HSK 4
0:03s
qǐng nín néng gòu lǐ jiě wǒ men wǒ bù lǐ jiěXin ông hiểu cho chúng tôi Tôi không hiểu

我们什么时候 给自己留过退路
HSK 4
0:03s
wǒ men shén me shí hòu gěi zì jǐ liú guò tuì lùChúng ta bao giờ tự lưu đường lui cho mình?

你这个时候跟我聊感情 好
HSK 4
0:03s
nǐ zhè ge shí hòu gēn wǒ liáo gǎn qíng hǎoGiờ cô lại nói chuyện tình cảm với tôi Tốt

冒着这么大的风险 要来见大家一面
HSK 5
0:03s
mào zhe zhè me dà de fēng xiǎn yào lái jiàn dà jiā yí miànliều mình với rủi ro lớn như vậy đến gặp mọi người một lần

你在这儿能稳住军心
HSK 1
0:03s
nǐ zài zhè ér néng wěn zhù jūn xīnCô ở đây có thể ổn định lòng quân

我请问你们 让我怎么理解
HSK 4
0:03s
wǒ qǐng wèn nǐ men ràng wǒ zěn me lǐ jiěTôi xin hỏi các bạn bảo tôi hiểu thế nào?