Cách dùng "无关人员不得入内" (wú guān rén yuán bù dé rù nèi) trong hội thoại tiếng Trung
无关人员不得入内
người không liên quan không được vào.
Idioms & Colloquial Expressions
Grammar Patterns
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0140:50
dà大
zuǒ佐
shuō说
guò过
“Đại tá đã nói,”
LINE 0240:51
PLAYING SCENEwú无
guān关
rén人
yuán员
bù不
dé得
rù入
nèi内
“người không liên quan không được vào.”
LINE 0340:57
nǐ你
gěi给
wǒ我
ràng让
kāi开
“Anh tránh ra cho tôi.”
Show Information