Cách dùng "有人在暗中做了手脚" (yǒu rén zài àn zhōng zuò le shǒu jiǎo) trong hội thoại tiếng Trung
有人在暗中做了手脚
có người đã ngầm làm tay chân.
Idioms & Colloquial Expressions
Grammar Patterns
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0131:48
yīn因
wèi为
dì第
liù六
háng航
kōng空
jī基
dì地
“Vì ở Căn cứ không quân thứ sáu”
LINE 0231:52
PLAYING SCENEyǒu有
rén人
zài在
àn暗
zhōng中
zuò做
le了
shǒu手
jiǎo脚
“có người đã ngầm làm tay chân.”
LINE 0331:55
zhǔn准
què确
shuō说
shì是
yī一
míng名
jūn军
guān官
“Chính xác là một sĩ quan.”
Show Information