Cách dùng "长生的一个没见着" (cháng shēng de yí gè méi jiàn zhe) trong hội thoại tiếng Trung
长生的一个没见着
chưa thấy ai trường sinh hết,
Idioms & Colloquial Expressions
Grammar Patterns
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0101:59
zhǐ只
shì是
xiǎng想
zhe着
“Ta chỉ nghĩ”
LINE 0202:00
PLAYING SCENEcháng长
shēng生
de的
yí一
gè个
méi没
jiàn见
zhe着
“chưa thấy ai trường sinh hết,”
LINE 0302:02
sǐ死
rén人
dǎo倒
shì是
jiàn见
zhe着
bù不
shǎo少
“người chết thì lại thấy không ít,”
Show Information