Cách dùng "城内有居民百十坊" (chéng nèi yǒu jū mín bǎi shí fāng) trong hội thoại tiếng Trung
城内有居民百十坊
Trong thành có trăm phường dân cư,
Grammar Patterns
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0141:16
yī一
lù路
chē车
mǎ马
luò络
yì绎
bù不
jué绝
“dọc đường xe ngựa nối đuôi nhau không dứt.”
LINE 0241:19
PLAYING SCENEchéng城
nèi内
yǒu有
jū居
mín民
bǎi百
shí十
fāng坊
“Trong thành có trăm phường dân cư,”
LINE 0341:21
chéng城
wài外
guān官
dào道
sì四
tōng通
bā八
dá达
“quan đạo ngoài thành thông đi khắp các ngả đường,”
Show Information