Cách dùng "就更没有命可以活了" (jiù gèng méi yǒu mìng kě yǐ huó le) trong hội thoại tiếng Trung
就更没有命可以活了
lại càng không có mạng để sống nữa.
Idioms & Colloquial Expressions
Grammar Patterns
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0118:22
nà那
wǒ我
men们
zhè这
xiē些
xiǎo小
lǎo老
bǎi百
xìng姓
“Vậy thì những người dân nhỏ bé như bọn ta”
LINE 0218:25
PLAYING SCENEjiù就
gèng更
méi没
yǒu有
mìng命
kě可
yǐ以
huó活
le了
“lại càng không có mạng để sống nữa.”
LINE 0318:28
qí其
shí实
tā他
jiù就
kuài快
chéng成
gōng功
le了
“Thật ra ông ấy sắp thành công rồi.”
Show Information