Cách dùng "捐躯亦可勘" (juān qū yì kě kān) trong hội thoại tiếng Trung
捐躯亦可勘
[xả thân vì nghĩa cũng cam lòng.]
Grammar Patterns
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0113:02
cháng长
qū驱
dǎo捣
dí敌
yíng营
“[Tấn công, đánh thẳng vào quân địch]”
LINE 0213:04
PLAYING SCENEjuān捐
qū躯
yì亦
kě可
kān勘
“[xả thân vì nghĩa cũng cam lòng.]”
LINE 0313:08
zhè这
shì是
nǐ你
xiě写
de的
ma吗
“Cái này là do cô viết sao?”
Show Information