Cách dùng "况且这衣衫 被褥" (kuàng qiě zhè yī shān bèi rù) trong hội thoại tiếng Trung
况且这衣衫 被褥
Huống chi quần áo, chăn đệm
Grammar Patterns
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0111:46
nuǎn暖
huo和
dé得
hěn很
“ấm áp lắm đó.”
LINE 0211:48
PLAYING SCENEkuàng qiě zhè yī shān bèi rù
况且这衣衫 被褥
“Huống chi quần áo, chăn đệm”
LINE 0311:50
jiǔ九
jué绝
dòng洞
lǐ里
dōu都
yǒu有
“động Cửu Tuyệt đều có hết.”
Show Information