Cách dùng "师兄是乘马车而来的" (shī xiōng shì chéng mǎ chē ér lái de) trong hội thoại tiếng Trung
师兄是乘马车而来的
Sư huynh ngồi xe ngựa đến,
Grammar Patterns
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0140:34
zài在
mén门
wài外
kàn看
jiàn见
guò过
shī师
xiōng兄
“từng nhìn thấy sư huynh ở ngoài cửa.”
LINE 0240:36
PLAYING SCENEshī师
xiōng兄
shì是
chéng乘
mǎ马
chē车
ér而
lái来
de的
“Sư huynh ngồi xe ngựa đến,”
LINE 0340:38
duì对
ma吗
“đúng không?”
Show Information