Cách dùng "手中的宫山玉牌的数目" (shǒu zhōng de gōng shān yù pái de shù mù) trong hội thoại tiếng Trung
手中的宫山玉牌的数目
trong tay các vị tiền bối ngồi đây
Grammar Patterns
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0134:03
dàn但
zài在
chǎng场
zhū诸
wèi位
qián前
bèi辈
“Nhưng ngọc bài Cung Sơn”
LINE 0234:04
PLAYING SCENEshǒu手
zhōng中
de的
gōng宫
shān山
yù玉
pái牌
de的
shù数
mù目
“trong tay các vị tiền bối ngồi đây”
LINE 0334:06
yǔ与
dāng当
chū初
fēn分
de得
shí时
“vẫn giống hệt”
Show Information