Cách dùng "与他骨质软硬相近" (yǔ tā gǔ zhì ruǎn yìng xiāng jìn) trong hội thoại tiếng Trung
与他骨质软硬相近
có độ cứng mềm gần giống với cốt xương của ngài ấy.
Grammar Patterns
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0104:43
lóng珑
yù玉
“Lung Ngọc”
LINE 0204:45
PLAYING SCENEyǔ与
tā他
gǔ骨
zhì质
ruǎn软
yìng硬
xiāng相
jìn近
“có độ cứng mềm gần giống với cốt xương của ngài ấy.”
LINE 0304:48
nǐ你
shǒu守
zài在
zhè这
lǐ里
“Ngươi đứng canh ở đây,”
Show Information