Quay lại trang chủChi tiết clip

Cách dùng "顺其自然嘛 不强求" (shùn qí zì rán ma bù qiǎng qiú) trong hội thoại tiếng Trung

顺其自然嘛 不强求

shùn qí zì rán ma bù qiǎng qiú

cứ thuận theo tự nhiên vậy, không cưỡng cầu.

Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E19
Clip Timestamp
5:40
TMDB ID
280822
Conversation Context
LineChinesePinyinTranslation
1算了suàn leThôi,
2顺其自然嘛 不强求shùn qí zì rán ma bù qiǎng qiúcứ thuận theo tự nhiên vậy, không cưỡng cầu.
3不强求啊bù qiǎng qiú aKhông cưỡng cầu à?

More Clips From Episode

Total 98 clips (Page 1 of 5)
晓兰 原来的主持人病得厉害 实在来不了
HSK 4
0:03s
xiǎo lán yuán lái de zhǔ chí rén bìng dé lì hài shí zài lái bù liǎoHiểu Lan. người dẫn chương trình ban đầu ốm nặng quá, thực sự không đến được.
你临危受命 老师特别感谢你
HSK 4
0:03s
nǐ lín wēi shòu mìng lǎo shī tè bié gǎn xiè nǐEm nhận nhiệm vụ trong lúc nguy cấp, cô vô cùng biết ơn em.
如果你真的紧张 就把下面 想象成个大西瓜
HSK 6
0:03s
rú guǒ nǐ zhēn de jǐn zhāng jiù bǎ xià miàn xiǎng xiàng chéng gè dà xī guāNếu em căng thẳng quá thì cứ tưởng tượng bên dưới kia là một quả dưa hấu khổng lồ nhé.
别紧张 我会帮你的
HSK 4
0:03s
bié jǐn zhāng wǒ huì bāng nǐ deĐừng căng thẳng, tôi sẽ giúp cô mà.
这记者提问 没有提前关照过吗
HSK 7
0:03s
zhè jì zhě tí wèn méi yǒu tí qián guān zhào guò maPhóng viên này đặt câu hỏi mà chưa được dặn dò trước à?
走吧 戏也看得差不多了
HSK 5
0:03s
zǒu ba xì yě kàn dé chà bu duō leĐi thôi, xem màn diễn này cũng được kha khá rồi.
别急 别急 我今天实在是太高兴了 我都忘了
HSK 4
0:03s
bié jí bié jí wǒ jīn tiān shí zài shì tài gāo xìng le wǒ dōu wàng leĐừng sốt ruột, đừng sốt ruột. Hôm nay thực sự là tôi vui quá nên quên mất.
来来来 大家喝一杯 来
HSK 1
0:03s
lái lái lái dà jiā hē yī bēi láiNào, nào, nào, mọi người uống một ly nào. Nào.
谢谢三哥 祝你们年年有余
HSK 4
0:03s
xiè xiè sān gē zhù nǐ men nián nián yǒu yúCảm ơn anh ba. Chúc mọi người quanh năm dư dả.
要不然我们今天 不会出那么大风头啊
HSK 2
0:03s
yào bù rán wǒ men jīn tiān bú huì chū nà me dà fēng tóu akhông thì hôm nay chúng ta đã không thể nổi bật như vậy.
我怕你以后太红了 小周
HSK 5
0:03s
wǒ pà nǐ yǐ hòu tài hóng le xiǎo zhōuchứ tôi sợ sau này chị nổi tiếng quá rồi. Tiểu Châu nhỉ?
你能来拍广告 也是帮了我一个大忙
HSK 4
0:03s
nǐ néng lái pāi guǎng gào yě shì bāng le wǒ yí gè dà mángCô có thể đến quay quảng cáo cũng là giúp tôi một việc lớn rồi.
当时我都没想到 你能一口答应 毕竟你是
HSK 5
0:03s
dāng shí wǒ dōu méi xiǎng dào nǐ néng yī kǒu dā yìng bì jìng nǐ shìlúc đó tôi cũng không ngờ là cô sẽ đồng ý ngay lập tức. Dù sao cô cũng là
那我也跟您说句实话
HSK 6
0:03s
nà wǒ yě gēn nín shuō jù shí huàVậy tôi cũng nói thật với anh.
心里还小骄傲了一下
HSK 4
0:03s
xīn lǐ hái xiǎo jiāo ào le yī xiàtrong lòng tôi cũng hơi tự hào một chút.
师傅 慢点开啊 注意安全
HSK 4
0:03s
shī fù màn diǎn kāi a zhù yì ān quánBác tài, lái chậm thôi nhé. Lái xe an toàn.
这么舍不得 直接送去车站呗
HSK 5
0:03s
zhè me shě bù dé zhí jiē sòng qù chē zhàn beiKhông nỡ thế à? Tiễn thẳng ra bến xe luôn đi còn gì.
这本来想着说 还想帮你创造个机会呢 那算了吧
HSK 6
0:03s
zhè běn lái xiǎng zhe shuō hái xiǎng bāng nǐ chuàng zào gè jī huì ne nà suàn le baĐáng lẽ còn định bảo muốn tạo cơ hội giúp anh đấy, thế thôi vậy.
说她这是擅自行动 没有跟单位请示过
HSK 7
0:03s
shuō tā zhè shì shàn zì xíng dòng méi yǒu gēn dān wèi qǐng shì guòbảo cô ấy tự tiện làm vậy, không xin phép đơn vị.
好名声 就是她的护身符
HSK 7
0:03s
hǎo míng shēng jiù shì tā de hù shēn fúthì tiếng tốt sẽ là lá bùa hộ mệnh cho chị ấy.