Cách dùng "不难 那你试试" (bù nán nà nǐ shì shì) trong hội thoại tiếng Trung

nán shìshì

Không khó. Vậy cậu thử đi.

HSK Vocabulary
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E3
Clip Timestamp
20:34
TMDB ID
287760
Conversation Context
LineChinesePinyinTranslation
1一个指甲就剪好了yí gè zhǐ jiǎ jiù jiǎn hǎo leĐã cắt xong một móng tay rồi.
2不难 那你试试bù nán nà nǐ shì shìKhông khó. Vậy cậu thử đi.
3慢点啊 嗯màn diǎn a ńTừ từ thôi. Ừ.

More Clips From Episode

Total 138 clips (Page 5 of 7)
你把我照顾得很好
HSK 3
0:03s
nǐ bǎ wǒ zhào gù dé hěn hǎolà cậu đã chăm sóc tôi rất tốt.

你记得让他把药吃了 嗯
HSK 4
0:03s
nǐ jì de ràng tā bǎ yào chī le ńCô nhớ bảo cậu ấy uống thuốc nhé. Vâng.

你能不能帮我再剪剪指甲
HSK 7
0:03s
nǐ néng bù néng bāng wǒ zài jiǎn jiǎn zhǐ jiǎCậu có thể cắt móng tay giúp tôi lần nữa được không?

行行行 别咬了 你坐着
HSK 5
0:03s
xíng xíng xíng bié yǎo le nǐ zuò zheRồi, đừng cắn nữa, cậu ngồi đi.

把药吃了
HSK 3
0:03s
bǎ yào chī leUống thuốc đi.

这不就下来了吗
HSK 2
0:03s
zhè bù jiù xià lái le maThế là cắt được rồi đấy thôi?

沿着这个剪 看到没
HSK 5
0:03s
yán zhe zhè ge jiǎn kàn dào méiCắt men theo đường này, thấy chưa?

方穆扬 你看着我 你转过来
HSK 4
0:03s
fāng mù yáng nǐ kàn zhe wǒ nǐ zhuǎn guò láiPhương Mục Dương, cậu nhìn tôi này. Cậu quay qua đây.

你是不是骗我呢 你已经学会了
HSK 6
0:03s
nǐ shì bú shì piàn wǒ ne nǐ yǐ jīng xué huì leCó phải cậu lừa tôi không? Cậu đã biết làm rồi

不要以为我给你花钱买吃买喝
HSK 3
0:03s
bú yào yǐ wéi wǒ gěi nǐ huā qián mǎi chī mǎi hēĐừng tưởng tôi tốn tiền mua đồ ăn, đồ uống,

买画纸就是天经地义的
HSK 7
0:03s
mǎi huà zhǐ jiù shì tiān jīng dì yì demua giấy vẽ cho cậu là hiển nhiên đấy nhé.

我们就按次收费
HSK 4
0:03s
wǒ men jiù àn cì shōu fèithì chúng ta sẽ tính phí theo lần.

你就在这签字
HSK 5
0:03s
nǐ jiù zài zhè qiān zìCậu ký tên vào đây đi.

一说到钱呢 我就想起来了
HSK 2
0:03s
yī shuō dào qián ne wǒ jiù xiǎng qǐ lái leNhắc đến tiền thì tôi lại nhớ ra,

你家里人不给你钱吗
HSK 1
0:03s
nǐ jiā lǐ rén bù gěi nǐ qián maNgười nhà cậu không cho cậu tiền à?

这点钱 还不够我买一个红糖饼子呢
HSK 4
0:03s
zhè diǎn qián hái bù gòu wǒ mǎi yí gè hóng táng bǐng zi neChút tiền này còn chưa đủ để tôi mua cái bánh đường đỏ nữa.

我把我那个画本抵给你 画本我也没用
HSK 7
0:03s
wǒ bǎ wǒ nà ge huà běn dǐ gěi nǐ huà běn wǒ yě méi yòngtôi sẽ để cuốn sổ vẽ của tôi ở chỗ cậu làm tin. Tôi cũng đâu dùng tới cuốn sổ vẽ.

你不用请我吃东西 还钱就行了 谢了
HSK 3
0:03s
nǐ bù yòng qǐng wǒ chī dōng xī huán qián jiù xíng le xiè leCậu không cần mời tôi ăn gì đâu, trả tiền là được rồi. Cảm ơn nhé.

你能不能再借我两毛 我到时候还你四毛
HSK 3
0:03s
nǐ néng bù néng zài jiè wǒ liǎng máo wǒ dào shí hòu hái nǐ sì máoCho tôi vay hai hào nữa được không? Tới lúc đó tôi trả cậu bốn hào,

你又没钱了 我这不刚还你吗
HSK 3
0:03s
nǐ yòu méi qián le wǒ zhè bù gāng hái nǐ maCậu lại hết tiền rồi à? Tôi vừa trả cậu xong mà.