Cách dùng "那你好好休息 我就不打扰你了" (nà nǐ hǎo hǎo xiū xī wǒ jiù bù dǎ rǎo nǐ le) trong hội thoại tiếng Trung
那你好好休息 我就不打扰你了
Vậy cô nghỉ ngơi đi. Tôi không làm phiền cô nữa.
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E3
Clip Timestamp
15:44
TMDB ID
287760
Conversation Context
| Line | Chinese | Pinyin | Translation |
|---|---|---|---|
| 1 | 不小心包里的东西洒了一地 | bù xiǎo xīn bāo lǐ de dōng xī sǎ le yī dì | (thì bất cẩn làm rơi hết đồ trong túi.) |
| 2▶ | 那你好好休息 我就不打扰你了 | nà nǐ hǎo hǎo xiū xī wǒ jiù bù dǎ rǎo nǐ le | Vậy cô nghỉ ngơi đi. Tôi không làm phiền cô nữa. |
| 3 | 吴主任 我已经决定了 | wú zhǔ rèn wǒ yǐ jīng jué dìng le | (Chủ nhiệm Ngô, em quyết định rồi.) |
More Clips From Episode
Total 138 clips (Page 1 of 7)
HSK 7
0:03s
nín gěi wǒ men shàng kè de shí hòu kě bú shì zhè me shuō deKhi cô dạy chúng em, cô không nói như vậy.

HSK 7
0:03s

HSK 7
0:03s
wǒ cái bú huì zhè me yī gēn jīn fēi yào shàng dà xué nethì em đã không cố hết sức để được học đại học bằng mọi giá.

HSK 3
0:03s
wǒ shàng dà xué de zhī chí zhě zhǐ yǒu nín yí gè rénchỉ có mình cô ủng hộ em học đại học.

HSK 7
0:03s
zài wǒ měi cì yì zhì bù jiān dìng de shí hòu nín dū huì gǔ lì wǒMỗi khi ý chí của em dao động, cô đều cổ vũ em.

HSK 2
0:03s
nǐ gàn shén me ne bù shuì jiào gēn shuí shuō huà neCon làm gì mà không đi ngủ đi? Đang nói chuyện với ai đó?

HSK 3
0:03s

HSK 6
0:03s
bù xíng bù xíng bù xíng zhào gù yīng xióng hái yào gēn zǔ zhī jiè qián(Không được.) (Chăm sóc anh hùng còn vay tiền tổ chức.)

HSK 5
0:03s
wàn yī jiāng lái bèi rén diǎn chū lái wǒ de xiān jìn jiù méi le(Nhỡ sau này bị người ta nói) (thì mình mất danh hiệu tiên tiến ngay.)

HSK 3
0:03s

HSK 2
0:03s
wǒ děng fèi ní fèi ní fèi ní fèi ní nǐ jiù rèn shí fèi níTôi đợi Phí Nghê. Phí Nghê. Cậu biết mỗi Phí Nghê.








