Quay lại trang chủChi tiết clip

Cách dùng "你是不是想起什么了" (nǐ shì bú shì xiǎng qǐ shén me le) trong hội thoại tiếng Trung

你是不是想起什么了

nǐ shì bú shì xiǎng qǐ shén me le

Có phải cậu nhớ ra gì rồi không?

Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E3
Clip Timestamp
22:26
TMDB ID
287760
Conversation Context
LineChinesePinyinTranslation
1炸猪排真没有 德大西餐厅有zhà zhū pái zhēn méi yǒu dé dà xī cān tīng yǒuThịt lợn chiên xù không có. Nhà hàng Đức Đại Tây có đấy.
2你是不是想起什么了nǐ shì bú shì xiǎng qǐ shén me leCó phải cậu nhớ ra gì rồi không?
3德大西餐厅的炸猪排 冰淇淋还有罗宋汤dé dà xī cān tīng de zhà zhū pái bīng qí lín hái yǒu luó sòng tāngThịt lợn chiên xù, kem với súp Nga ở nhà hàng Đức Đại Tây.

More Clips From Episode

Total 138 clips (Page 1 of 7)
就没有上大学的命啊
HSK 2
0:03s
jiù méi yǒu shàng dà xué de mìng akhông có số được đi học đại học không ạ?
要是上大学都靠命
HSK 5
0:03s
yào shì shàng dà xué dōu kào mìngNếu đi học đại học mà phải dựa vào số phận
这样的大学不上也罢
HSK 2
0:03s
zhè yàng de dà xué bù shàng yě bàthì không đi học cũng được.
您给我们上课的时候 可不是这么说的
HSK 7
0:03s
nín gěi wǒ men shàng kè de shí hòu kě bú shì zhè me shuō deKhi cô dạy chúng em, cô không nói như vậy.
要不是看了您的文章
HSK 5
0:03s
yào bú shì kàn le nín de wén zhāngVì đọc những dòng văn chương của cô
才能去看到更广阔的天地
HSK 7
0:03s
cái néng qù kàn dào gèng guǎng kuò de tiān dìmới có thể thấy được một thế giới lớn hơn
我才不会这么一根筋 非要上大学呢
HSK 7
0:03s
wǒ cái bú huì zhè me yī gēn jīn fēi yào shàng dà xué nethì em đã không cố hết sức để được học đại học bằng mọi giá.
破釜沉舟
HSK 5
0:03s
pò fǔ chén zhōuĐập nồi dìm thuyền,
到底是对还是错
HSK 4
0:03s
dào dǐ shì duì hái shì cuòrốt cuộc là đúng hay sai nữa.
我上大学的支持者 只有您一个人
HSK 3
0:03s
wǒ shàng dà xué de zhī chí zhě zhǐ yǒu nín yí gè rénchỉ có mình cô ủng hộ em học đại học.
在我每次意志不坚定的时候 您都会鼓励我
HSK 7
0:03s
zài wǒ měi cì yì zhì bù jiān dìng de shí hòu nín dū huì gǔ lì wǒMỗi khi ý chí của em dao động, cô đều cổ vũ em.
你干什么呢 不睡觉 跟谁说话呢
HSK 2
0:03s
nǐ gàn shén me ne bù shuì jiào gēn shuí shuō huà neCon làm gì mà không đi ngủ đi? Đang nói chuyện với ai đó?
这可是我攒了三年的钱
HSK 7
0:03s
zhè kě shì wǒ zǎn le sān nián de qián(Số tiền này mình đã dành dụm ba năm,)
可这吃肉跟营养品都要钱
HSK 3
0:03s
kě zhè chī ròu gēn yíng yǎng pǐn dōu yào qián(Nhưng mua thịt và đồ bổ đều cần tiền.)
要不跟许主任借点
HSK 7
0:03s
yào bù gēn xǔ zhǔ rèn jiè diǎn(Hay là vay một ít của chủ nhiệm Hứa?)
不行 不行 不行 照顾英雄还要跟组织借钱
HSK 6
0:03s
bù xíng bù xíng bù xíng zhào gù yīng xióng hái yào gēn zǔ zhī jiè qián(Không được.) (Chăm sóc anh hùng còn vay tiền tổ chức.)
万一将来被人点出来 我的先进就没了
HSK 5
0:03s
wàn yī jiāng lái bèi rén diǎn chū lái wǒ de xiān jìn jiù méi le(Nhỡ sau này bị người ta nói) (thì mình mất danh hiệu tiên tiến ngay.)
方穆扬 你先下来好不好
HSK 3
0:03s
fāng mù yáng nǐ xiān xià lái hǎo bù hǎoPhương Mục Dương. Cậu xuống đây đã được không?
你要什么你跟我说
HSK 2
0:03s
nǐ yào shén me nǐ gēn wǒ shuōCậu cần gì thì nói với tôi.
我等费霓 费霓费霓费霓 你就认识费霓
HSK 2
0:03s
wǒ děng fèi ní fèi ní fèi ní fèi ní nǐ jiù rèn shí fèi níTôi đợi Phí Nghê. Phí Nghê. Cậu biết mỗi Phí Nghê.