Quay lại trang chủChi tiết clip

Cách dùng "怎么还成你的了" (zěn me hái chéng nǐ de le) trong hội thoại tiếng Trung

怎么还成你的了

zěn me hái chéng nǐ de le

Sao lại thành chỗ của cô?

Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E3
Clip Timestamp
11:55
TMDB ID
287760
Conversation Context
LineChinesePinyinTranslation
1你可真有意思 火车上的座位谁先坐着谁的nǐ kě zhēn yǒu yì si huǒ chē shàng de zuò wèi shuí xiān zuò zhe shéi deCái cô này buồn cười thật đấy. Trên tàu hỏa, ai ngồi trước thì là chỗ của người đó.
2你可真有意思 火车上的座位谁先坐着谁的nǐ kě zhēn yǒu yì si huǒ chē shàng de zuò wèi shuí xiān zuò zhe shéi deCái cô này buồn cười thật đấy. Trên tàu hỏa, ai ngồi trước thì là chỗ của người đó.
3这是我的座位 上面有座位号码zhè shì wǒ de zuò wèi shàng miàn yǒu zuò wèi hào mǎĐây là ghế của tôi, trên vé có ghi số ghế.

More Clips From Episode

Total 138 clips (Page 4 of 7)
我愿意为了祖国的数学事业 贡献终生
HSK 7
0:03s
wǒ yuàn yì wèi le zǔ guó de shù xué shì yè gòng xiàn zhōng shēngem nguyện cống hiến cả đời cho sự nghiệp Toán học của tổ quốc.

就算是打杂也可以
HSK 6
0:03s
jiù suàn shì dǎ zá yě kě yǐCho dù là làm tạp vụ cũng được.

听你姐说你喜欢画画 这是我买来送你的
HSK 2
0:03s
tīng nǐ jiě shuō nǐ xǐ huān huà huà zhè shì wǒ mǎi lái sòng nǐ deNghe chị cậu nói cậu thích vẽ, nên tôi mua cái này tặng cho cậu.

你放心 我不会花你一分钱
HSK 3
0:03s
nǐ fàng xīn wǒ bú huì huā nǐ yī fēn qiánCậu yên tâm, tôi sẽ không tiêu mất đồng nào đâu.

你可别胡说啊
HSK 7
0:03s
nǐ kě bié hú shuō aCậu đừng nói linh tinh.

千万不要剪超过这个线 不然你会出血
HSK 6
0:03s
qiān wàn bú yào jiǎn chāo guò zhè ge xiàn bù rán nǐ huì chū xiěTuyệt đối không được cắt lẹm quá đường này. Nếu không cậu sẽ bị chảy máu.

不难 那你试试
HSK 3
0:03s
bù nán nà nǐ shì shìKhông khó. Vậy cậu thử đi.

你 你干吗
HSK 1
0:03s
nǐ nǐ gàn máCậu... cậu làm gì vậy?

你是不是故意的
HSK 4
0:03s
nǐ shì bú shì gù yì deCậu cố tình phải không?

这些以后你都要学会自己做
HSK 6
0:03s
zhè xiē yǐ hòu nǐ dōu yào xué huì zì jǐ zuòSau này cậu phải học cách tự làm những việc đó.

刷得很好 红烧肉 可以
HSK 3
0:03s
shuā dé hěn hǎo hóng shāo ròu kě yǐĐánh răng khá đó. - Thịt kho tàu nhé? - Được luôn.

炸猪排真没有 德大西餐厅有
HSK 1
0:03s
zhà zhū pái zhēn méi yǒu dé dà xī cān tīng yǒuThịt lợn chiên xù không có. Nhà hàng Đức Đại Tây có đấy.

你是不是想起什么了
HSK 1
0:03s
nǐ shì bú shì xiǎng qǐ shén me leCó phải cậu nhớ ra gì rồi không?

怎么都是吃的呀 你没想起点别的吗
HSK 5
0:03s
zěn me dōu shì chī de ya nǐ méi xiǎng qǐ diǎn bié de maSao toàn đồ ăn thế hả? Cậu không nhớ ra gì khác à?

我会和我姐说 你把我照顾得很好
HSK 3
0:03s
wǒ huì hé wǒ jiě shuō nǐ bǎ wǒ zhào gù dé hěn hǎoTôi sẽ nói với chị gái tôi là cậu đã chăm sóc tôi rất tốt.

洗得真干净
HSK 3
0:03s
xǐ dé zhēn gān jìngGiặt sạch thật nhỉ.

厉害 手扎破了
HSK 6
0:03s
lì hài shǒu zhā pò leGiỏi đấy. Bị đâm chảy máu rồi.

没事 我一会给你涂点红药水
HSK 7
0:03s
méi shì wǒ yī huì gěi nǐ tú diǎn hóng yào shuǐKhông sao, lát nữa tôi bôi ít thuốc đỏ cho cậu.

我就不信我还能挣不回来
HSK 5
0:03s
wǒ jiù bù xìn wǒ hái néng zhēng bù huí láiMình không tin là mình không kiếm lại được.

今年的葡萄不太好你凑合喝吧 我上班去了
HSK 7
0:03s
jīn nián de pú táo bù tài hǎo nǐ còu hé hē ba wǒ shàng bān qù lenho năm nay không được ngon lắm, cậu uống tạm nhé. Tôi đi làm đây.