Cách dùng "这不就下来了吗" (zhè bù jiù xià lái le ma) trong hội thoại tiếng Trung
这不就下来了吗
Thế là cắt được rồi đấy thôi?
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E3
Clip Timestamp
27:26
TMDB ID
287760
Conversation Context
| Line | Chinese | Pinyin | Translation |
|---|---|---|---|
| 1 | 不然它就会出血 | bù rán tā jiù huì chū xiě | không là nó sẽ chảy máu. |
| 2▶ | 这不就下来了吗 | zhè bù jiù xià lái le ma | Thế là cắt được rồi đấy thôi? |
| 3 | 沿着这个剪 看到没 | yán zhe zhè ge jiǎn kàn dào méi | Cắt men theo đường này, thấy chưa? |
More Clips From Episode
Total 138 clips (Page 3 of 7)
HSK 4
0:03s
zhè shì wǒ de zuò wèi shàng miàn yǒu zuò wèi hào mǎĐây là ghế của tôi, trên vé có ghi số ghế.

HSK 6
0:03s
nǐ zhè yàng de rén jiǎn zhí háo wú dào dé háo wú lián chǐLoại người như anh đúng là vô liêm sỉ, vô đạo đức.

HSK 3
0:03s
chú le yǐ qiáng líng ruò nǐ hái huì gàn shén me rú guǒ jīn tiān zuò zài zhè(Cù Hoa) Trừ ỷ mạnh hiếp yếu anh còn làm được gì? Nếu hôm nay người mua ghế này

HSK 4
0:03s
shì gè yī mǐ bā de zhuàng hàn nǐ hái gǎn zhè yàng malà một người đàn ông cao to thì anh có dám làm vậy không?

HSK 5
0:03s
wǒ dōu bù zhī dào nǐ zhè yàng de bài lèi píng shén me néng huó dào xiàn zàiTôi không hiểu nổi loại cặn bã như anh sao có thể tồn tại được đến giờ nữa?

HSK 5
0:03s
hái yào làng fèi zī yuán zhī wài nǐ jiǎn zhí shì yī wú shì chùvà lãng phí nguồn lực ra thì không được cái nước gì.

HSK 3
0:03s
dà huǒ dōu kàn jiàn le wǒ kě méi dòng tā gēn wǒ kě méi guān xìMọi người đều nhìn thấy rồi đấy. Tôi chưa động vào cô ta nhé. Không liên quan gì đến tôi.

HSK 2
0:03s

HSK 6
0:03s
wǒ shì yī shēng lái ràng yī xià bǎo chí kōng qì liú tōng aTôi là bác sĩ, để tôi xem. Giữ cho thoáng khí đi.

HSK 4
0:03s

HSK 5
0:03s
bǔ chōng diǎn táng fēn zài hǎo hǎo xiū xī jiù huì hǎo leBổ sung chút đường rồi nghỉ ngơi cho khỏe là được.

HSK 4
0:03s
zhè shì wǒ de pù wèi nǐ kě yǐ fàng xīn tǎngĐây là giường của tôi, cô cứ yên tâm nằm đây đi.

HSK 3
0:03s
ér qiě nǐ yě shuō le wǒ méi yǒu shén me shìHơn nữa anh cũng nói rồi đó, tôi không sao hết.

HSK 4
0:03s
nà nǐ hǎo hǎo xiū xī wǒ jiù bù dǎ rǎo nǐ leVậy cô nghỉ ngơi đi. Tôi không làm phiền cô nữa.





